Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm 2 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | |||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | Câu lệnh rẽ nhánh if | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% |
| Câu lệnh lặp for | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | ||
| Câu lệnh lặp while | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | ||
| Kiểu dữ liệu danh sách; Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách | 3 | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 10 | 25% | ||
| Xâu kí tự; Một số lệnh làm việc với xâu kí tự | 3 | 1 | 2 | 2 | 1 | 9 | 22,5% | |||
| Tổng số câu/ý | 12 | 6 | 6 | 4 | 6 | 6 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 6 điểm | 4 điểm | 10 điểm | |||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm).
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | ||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | Câu lệnh rẽ nhánh if | Nhận biết: - Nêu được cú pháp lệnh if, if-else và biểu thức lôgic. Thông hiểu: - Giải thích được hoạt động của câu lệnh rẽ nhánh trong chương trình. Vận dụng: - Viết được chương trình sử dụng câu lệnh rẽ nhánh giải quyết bài toán. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Câu lệnh lặp for | Nhận biết: - Nêu được cú pháp lệnh for và hàm range(). Thông hiểu: - Xác định được số lần lặp và kết quả của vòng lặp for. Vận dụng: - Viết được chương trình sử dụng lệnh lặp for. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Câu lệnh lặp while | Nhận biết: - Nêu được cú pháp lệnh while. Thông hiểu: - Phân biệt được lặp với số lần biết trước và chưa biết trước; xác định được kết quả vòng lặp while. Vận dụng: - Viết được chương trình sử dụng lệnh lặp while. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Kiểu dữ liệu danh sách; Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách | Nhận biết: - Nêu được khái niệm danh sách, cách khởi tạo và truy cập phần tử. - Nêu được các lệnh append(), insert(), remove(), clear() và toán tử in. Thông hiểu: - Giải thích được cách duyệt danh sách bằng vòng lặp. - Xác định được kết quả của các lệnh thao tác trên danh sách. Vận dụng: - Viết được chương trình xử lí dữ liệu danh sách đơn giản. - Sử dụng được các lệnh làm việc với danh sách để giải quyết bài toán. | 3 | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | ||
| Xâu kí tự; Một số lệnh làm việc với xâu kí tự | Nhận biết: - Nêu được khái niệm xâu kí tự và cách truy cập kí tự của xâu. - Nêu được các lệnh find(), split(), join() với xâu. Thông hiểu: - Giải thích được cách duyệt xâu và toán tử in với xâu. - Xác định được kết quả của các lệnh xử lí xâu. Vận dụng: - Viết được chương trình xử lí xâu đơn giản. - Sử dụng được các lệnh xử lí xâu để giải quyết bài toán. | 3 | 1 | 2 | 2 | 1 | |||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: