Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Địa lí dân cư | Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 17,5% | ||||||||
| Phân bố dân cư và đô thị hoá trên thế giới | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||||
| 2 | Các nguồn lực, một số tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế | Các nguồn lực phát triển kinh tế | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||
| Cơ cấu kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc gia | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||||
| 3 | Địa lí ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản | Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||
| Địa lí ngành nông nghiệp | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||||
| Địa lí ngành lâm nghiệp và ngành thuỷ sản | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||||||||||
| Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, một số vấn đề phát triển nông nghiệp hiện đại trên thế giới và định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai; Thực hành: Vẽ và nhận xét biểu đồ về sản lượng lương thực của thế giới | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 20% | |||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Địa lí dân cư | Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm và xu hướng biến đổi quy mô dân số thế giới. Thông hiểu: - Phân tích được các nhân tố tác động đến gia tăng dân số; trình bày được các loại cơ cấu dân số. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Phân bố dân cư và đô thị hoá trên thế giới | Nhận biết: - Nêu được khái niệm phân bố dân cư và đô thị hoá. Thông hiểu: - Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến phân bố dân cư, đô thị hoá; ảnh hưởng của đô thị hoá đến kinh tế – xã hội và môi trường. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 2 | Các nguồn lực, một số tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế | Các nguồn lực phát triển kinh tế | Nhận biết: - Nêu được khái niệm và phân loại các nguồn lực phát triển kinh tế. Thông hiểu: - Phân tích được vai trò của từng loại nguồn lực đối với phát triển kinh tế. Vận dụng: - Liên hệ được các nguồn lực phát triển kinh tế ở địa phương. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Cơ cấu kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc gia | Nhận biết: - Nêu được khái niệm cơ cấu kinh tế, tổng sản phẩm trong nước (GDP), tổng thu nhập quốc gia (GNI). Vận dụng: - Tính được GDP, GNI bình quân đầu người; vẽ và nhận xét được biểu đồ cơ cấu kinh tế. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 3 | Địa lí ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản | Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản | Nhận biết: - Nêu được vai trò, đặc điểm của nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản. Thông hiểu: - Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Địa lí ngành nông nghiệp | Nhận biết: - Trình bày được sự phát triển và phân bố các cây trồng, vật nuôi chính trên thế giới. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| Địa lí ngành lâm nghiệp và ngành thuỷ sản | Nhận biết: - Trình bày được tình hình phát triển và phân bố ngành lâm nghiệp và ngành thuỷ sản trên thế giới. Vận dụng: - Nhận xét được bảng số liệu về sản lượng thuỷ sản thế giới. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, một số vấn đề phát triển nông nghiệp hiện đại trên thế giới và định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai; Thực hành: Vẽ và nhận xét biểu đồ về sản lượng lương thực của thế giới | Nhận biết: - Nêu được vai trò, đặc điểm của một số hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp. Thông hiểu: - Trình bày được một số vấn đề phát triển nông nghiệp hiện đại và định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai. Vận dụng: - Liên hệ được các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp ở Việt Nam. - Nhận xét và giải thích được sự thay đổi sản lượng lương thực của thế giới. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: