Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm 2 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | |||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Thiết kế và công nghệ: Vẽ kĩ thuật | Biểu diễn quy ước ren; Bản vẽ cơ khí | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12,5% | |
| Bản vẽ xây dựng; Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 10% | ||||
| 2 | Thiết kế kĩ thuật | Khái quát về thiết kế kĩ thuật | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 10% | ||
| Quy trình thiết kế kĩ thuật | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | ||
| Những yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | |||
| Nguyên tắc thiết kế kĩ thuật | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | |||
| Phương pháp, phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12,5% | ||||
| Dự án: Thiết kế sản phẩm đơn giản | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||||
| Tổng số câu/ý | 12 | 6 | 6 | 4 | 6 | 6 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 6 điểm | 4 điểm | 10 điểm | |||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm).
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | ||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Thiết kế và công nghệ: Vẽ kĩ thuật | Biểu diễn quy ước ren; Bản vẽ cơ khí | Nhận biết: - Nêu được quy ước vẽ ren ngoài, ren trong. - Trình bày được nội dung, công dụng của bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp. Thông hiểu: - Đọc được kí hiệu ren trên bản vẽ kĩ thuật. - Mô tả được trình tự đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp. Vận dụng: - Biểu diễn được ren trên bản vẽ chi tiết đơn giản. - Đọc được bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp đơn giản. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Bản vẽ xây dựng; Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính | Nhận biết: - Trình bày được nội dung của bản vẽ mặt bằng tổng thể, bản vẽ nhà; kí hiệu quy ước trên bản vẽ xây dựng. - Nêu được khái niệm, ưu điểm của vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính; kể tên được một số phần mềm vẽ kĩ thuật. Thông hiểu: - Mô tả được trình tự đọc bản vẽ nhà. - Mô tả được cấu trúc hệ thống và các bước lập bản vẽ bằng phần mềm. Vận dụng: - Đọc được bản vẽ nhà đơn giản. - Sử dụng được phần mềm để vẽ bản vẽ kĩ thuật đơn giản. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||
| 2 | Thiết kế kĩ thuật | Khái quát về thiết kế kĩ thuật | Nhận biết: - Trình bày được mục đích, vai trò của thiết kế kĩ thuật; một số ngành nghề liên quan đến thiết kế. Thông hiểu: - Phân tích được ý nghĩa của thiết kế kĩ thuật đối với sản phẩm và đời sống. Vận dụng: - Nhận xét được sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề liên quan đến thiết kế. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Quy trình thiết kế kĩ thuật | Nhận biết: - Kể tên được các bước trong quy trình thiết kế kĩ thuật. Thông hiểu: - Mô tả được nội dung, yêu cầu của từng bước trong quy trình thiết kế kĩ thuật. Vận dụng: - Vận dụng được quy trình thiết kế kĩ thuật cho một sản phẩm đơn giản. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Những yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật | Nhận biết: - Kể tên được các yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật (yếu tố về sản phẩm, về nguồn lực). Thông hiểu: - Phân tích được ảnh hưởng của các yếu tố tới quá trình thiết kế kĩ thuật. Vận dụng: - Xác định được các yếu tố cần xem xét khi thiết kế một sản phẩm cụ thể. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Nguyên tắc thiết kế kĩ thuật | Nhận biết: - Trình bày được các nguyên tắc cơ bản trong thiết kế kĩ thuật. Thông hiểu: - Giải thích được ý nghĩa của từng nguyên tắc thiết kế kĩ thuật. Vận dụng: - Áp dụng được các nguyên tắc thiết kế kĩ thuật để nhận xét một sản phẩm. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Phương pháp, phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật | Nhận biết: - Kể tên được một số phương pháp, phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật. Thông hiểu: - Trình bày được đặc điểm, ứng dụng của các phương pháp, phương tiện hỗ trợ thiết kế. Vận dụng: - Lựa chọn được phương pháp, phương tiện hỗ trợ phù hợp với nhiệm vụ thiết kế. | 2 | 1 | 1 | 1 | ||||
| Dự án: Thiết kế sản phẩm đơn giản | Nhận biết: - Nêu được các yêu cầu của dự án thiết kế sản phẩm đơn giản. Thông hiểu: - Phân tích được giải pháp thiết kế sản phẩm đơn giản. | 1 | 1 | 1 | |||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: