Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm 2 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | |||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Máy tính và xã hội tri thức | Làm quen với Trí tuệ nhân tạo | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 8 | 20% |
| Trí tuệ nhân tạo trong khoa học và đời sống | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 8 | 20% | ||
| 2 | Mạng máy tính và Internet | Một số thiết bị mạng thông dụng | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 8 | 20% |
| Giao thức mạng; Thực hành chia sẻ tài nguyên trên mạng | 2 | 1 | 2 | 2 | 1 | 8 | 20% | |||
| 3 | Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | Giao tiếp và ứng xử trong không gian mạng | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 8 | 20% |
| Tổng số câu/ý | 12 | 6 | 6 | 4 | 6 | 6 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 6 điểm | 4 điểm | 10 điểm | |||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm).
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | ||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Máy tính và xã hội tri thức | Làm quen với Trí tuệ nhân tạo | Nhận biết: - Nêu được khái niệm trí tuệ nhân tạo (AI) và một số đặc trưng của AI. Thông hiểu: - Giải thích được sơ lược khả năng học, suy luận, nhận thức, hiểu ngôn ngữ, giải quyết vấn đề của AI. Vận dụng: - Nêu được ví dụ về hệ thống AI và chỉ ra đặc trưng tương ứng. | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Trí tuệ nhân tạo trong khoa học và đời sống | Nhận biết: - Nêu được một số ứng dụng của AI trong khoa học và đời sống. Thông hiểu: - Giải thích được một số nguy cơ, cảnh báo về sự phát triển của AI. Vận dụng: - Đánh giá được lợi ích và rủi ro khi sử dụng một ứng dụng AI cụ thể. | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 2 | Mạng máy tính và Internet | Một số thiết bị mạng thông dụng | Nhận biết: - Nêu được chức năng của các thiết bị mạng: modem, switch, router, access point. Thông hiểu: - Giải thích được vai trò của từng thiết bị trong một mạng cụ thể. Vận dụng: - Lựa chọn được thiết bị phù hợp cho một mạng nhỏ. | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Giao thức mạng; Thực hành chia sẻ tài nguyên trên mạng | Nhận biết: - Nêu được khái niệm giao thức mạng, địa chỉ IP, bộ giao thức TCP/IP. Thông hiểu: - Giải thích được vai trò của giao thức TCP/IP và địa chỉ IP trong truyền dữ liệu. Vận dụng: - Xác định được địa chỉ IP và kết nối được thiết bị vào mạng. - Chia sẻ được thư mục, máy in trong mạng cục bộ. | 2 | 1 | 2 | 2 | 1 | |||
| 3 | Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | Giao tiếp và ứng xử trong không gian mạng | Nhận biết: - Nêu được một số nguy cơ và hành vi thiếu văn hoá trong giao tiếp trên không gian mạng. Thông hiểu: - Giải thích được tính nhân văn trong ứng xử trên không gian mạng. Vận dụng: - Đề xuất được cách giao tiếp, ứng xử phù hợp trong tình huống cụ thể. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 |
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: