Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm 2 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | |||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Máy tính và xã hội tri thức | Làm quen với Trí tuệ nhân tạo; Trí tuệ nhân tạo trong khoa học và đời sống | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12,5% | ||
| 2 | Mạng máy tính và Internet | Một số thiết bị mạng thông dụng; Giao thức mạng; Thực hành chia sẻ tài nguyên trên mạng | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 10% | ||
| 3 | Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | Giao tiếp và ứng xử trong không gian mạng | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||
| 4 | Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | HTML và cấu trúc trang web | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | |
| Định dạng văn bản; Tạo danh sách, bảng | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 8 | 20% | ||
| Tạo liên kết; Chèn tệp tin đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 8 | 20% | ||
| Tạo biểu mẫu | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | |||
| Tổng số câu/ý | 12 | 6 | 6 | 4 | 6 | 6 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 6 điểm | 4 điểm | 10 điểm | |||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm).
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | ||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Máy tính và xã hội tri thức | Làm quen với Trí tuệ nhân tạo; Trí tuệ nhân tạo trong khoa học và đời sống | Nhận biết: - Nêu được khái niệm trí tuệ nhân tạo (AI) và một số đặc trưng của AI. - Nêu được một số ứng dụng của AI trong khoa học và đời sống. Thông hiểu: - Giải thích được sơ lược khả năng học, suy luận, nhận thức, hiểu ngôn ngữ, giải quyết vấn đề của AI. - Giải thích được một số nguy cơ, cảnh báo về sự phát triển của AI. Vận dụng: - Nêu được ví dụ về hệ thống AI và chỉ ra đặc trưng tương ứng. - Đánh giá được lợi ích và rủi ro khi sử dụng một ứng dụng AI cụ thể. | 2 | 1 | 1 | 1 | ||
| 2 | Mạng máy tính và Internet | Một số thiết bị mạng thông dụng; Giao thức mạng; Thực hành chia sẻ tài nguyên trên mạng | Nhận biết: - Nêu được chức năng của các thiết bị mạng: modem, switch, router, access point. - Nêu được khái niệm giao thức mạng, địa chỉ IP, bộ giao thức TCP/IP. Thông hiểu: - Giải thích được vai trò của từng thiết bị trong một mạng cụ thể. - Giải thích được vai trò của giao thức TCP/IP và địa chỉ IP trong truyền dữ liệu. Vận dụng: - Lựa chọn được thiết bị phù hợp cho một mạng nhỏ. - Xác định được địa chỉ IP và kết nối được thiết bị vào mạng. - Chia sẻ được thư mục, máy in trong mạng cục bộ. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 3 | Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | Giao tiếp và ứng xử trong không gian mạng | Nhận biết: - Nêu được một số nguy cơ và hành vi thiếu văn hoá trong giao tiếp trên không gian mạng. Thông hiểu: - Giải thích được tính nhân văn trong ứng xử trên không gian mạng. Vận dụng: - Đề xuất được cách giao tiếp, ứng xử phù hợp trong tình huống cụ thể. | 1 | 1 | 1 | |||
| 4 | Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | HTML và cấu trúc trang web | Nhận biết: - Nêu được khái niệm HTML, thẻ, phần tử và cấu trúc cơ bản của trang web. Thông hiểu: - Giải thích được vai trò của các thẻ html, head, body, title. Vận dụng: - Tạo được trang web đơn giản có cấu trúc HTML đúng. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Định dạng văn bản; Tạo danh sách, bảng | Nhận biết: - Nêu được các thẻ HTML định dạng văn bản: tiêu đề, đoạn văn, chữ đậm, chữ nghiêng. - Nêu được các thẻ tạo danh sách (ul, ol, li) và bảng (table, tr, th, td). Thông hiểu: - Giải thích được kết quả hiển thị của các thẻ định dạng văn bản. - Giải thích được cấu trúc danh sách, bảng trong HTML. Vận dụng: - Sử dụng được thẻ HTML định dạng văn bản trên trang web. - Tạo được danh sách, bảng trên trang web. | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Tạo liên kết; Chèn tệp tin đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web | Nhận biết: - Nêu được thẻ a và thuộc tính href. - Nêu được các thẻ img, audio, video, iframe. Thông hiểu: - Phân biệt được liên kết trong, liên kết ngoài; đường dẫn tương đối và tuyệt đối. - Giải thích được các thuộc tính của thẻ đa phương tiện và khung nội tuyến. Vận dụng: - Tạo được liên kết giữa các trang web. - Chèn được ảnh, âm thanh, video và khung nội tuyến vào trang web. | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | ||
| Tạo biểu mẫu | Nhận biết: - Nêu được thẻ form, input và các điều khiển của biểu mẫu. Thông hiểu: - Giải thích được chức năng các thành phần trong biểu mẫu. Vận dụng: - Tạo được biểu mẫu thu thập thông tin trên trang web. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: