Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Ester – lipid | Ester – Lipid; Xà phòng và chất giặt rửa | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12,5% | ||||
| 2 | Carbohydrate | Giới thiệu về carbohydrate. Glucose và fructose; Saccharose và maltose; Tinh bột và cellulose | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | ||||
| 3 | Hợp chất chứa nitrogen | Amine | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||
| Amino acid và peptide | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 7 | 17,5% | ||||||
| Protein và enzyme | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12,5% | ||||||
| 4 | Polymer | Đại cương về polymer; Vật liệu polymer | 3 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 10 | 25% | ||
| Tổng số câu/ý | 11 | 5 | 2 | 4 | 6 | 6 | 1 | 1 | 4 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 4,5 điểm | 4 điểm | 1,5 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,25 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Ester – lipid | Ester – Lipid; Xà phòng và chất giặt rửa | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, danh pháp, tính chất vật lí của ester; khái niệm lipid, chất béo, acid béo. - Nêu được khái niệm, đặc điểm cấu tạo của xà phòng, chất giặt rửa tự nhiên và tổng hợp. Thông hiểu: - Viết được phương trình thuỷ phân ester trong môi trường acid, base; phản ứng hydrogen hoá chất béo lỏng. - Trình bày được cơ chế giặt rửa; phương pháp sản xuất xà phòng, chất giặt rửa tổng hợp. Vận dụng: - Vận dụng tính chất ester, chất béo giải bài toán; giải thích ứng dụng trong đời sống. - Sử dụng hợp lí, an toàn xà phòng, chất giặt rửa; tính khối lượng xà phòng thu được. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||
| 2 | Carbohydrate | Giới thiệu về carbohydrate. Glucose và fructose; Saccharose và maltose; Tinh bột và cellulose | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, phân loại carbohydrate; trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí, cấu tạo của glucose, fructose. - Nêu được cấu tạo, tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên của saccharose, maltose. - Nêu được cấu tạo, tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên của tinh bột, cellulose. Thông hiểu: - Viết được phương trình phản ứng của glucose với Cu(OH)2, thuốc thử Tollens, nước bromine; phản ứng lên men. - Viết được phương trình phản ứng với Cu(OH)2, phản ứng thuỷ phân; phân biệt saccharose và maltose. - Viết được phương trình thuỷ phân tinh bột, cellulose; phản ứng màu với iodine; phản ứng của cellulose với nitric acid. Vận dụng: - Vận dụng tính chất glucose, fructose giải bài toán, nhận biết chất; nêu ứng dụng trong y học, thực phẩm. - Vận dụng tính chất saccharose giải bài toán; giải thích quy trình sản xuất đường. - Vận dụng tính chất tinh bột, cellulose giải bài toán hiệu suất; giải thích sự chuyển hoá tinh bột trong cơ thể. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||
| 3 | Hợp chất chứa nitrogen | Amine | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, phân loại, danh pháp, tính chất vật lí của amine. Thông hiểu: - Viết được phương trình thể hiện tính base của amine; phản ứng của aniline với nước bromine, của amine với nitrous acid. Vận dụng: - Vận dụng tính chất amine giải bài toán; so sánh lực base, nhận biết amine. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Amino acid và peptide | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, cấu tạo, danh pháp của amino acid; khái niệm peptide, liên kết peptide. Thông hiểu: - Giải thích tính lưỡng tính, phản ứng ester hoá, trùng ngưng, hiện tượng điện di của amino acid; phản ứng màu biuret, thuỷ phân peptide. Vận dụng: - Vận dụng tính chất amino acid, peptide giải bài toán xác định công thức, khối lượng. | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | ||||||
| Protein và enzyme | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, cấu tạo, tính chất vật lí của protein; khái niệm, đặc điểm xúc tác của enzyme. Thông hiểu: - Trình bày được phản ứng thuỷ phân, đông tụ, phản ứng màu của protein; vai trò xúc tác của enzyme. Vận dụng: - Vận dụng hiểu biết về protein, enzyme giải thích hiện tượng trong đời sống (nấu ăn, bảo quản thực phẩm). | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| 4 | Polymer | Đại cương về polymer; Vật liệu polymer | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, danh pháp, phân loại, cấu trúc polymer; khái niệm chất dẻo, tơ, cao su, keo dán, vật liệu composite. Thông hiểu: - Viết được phương trình trùng hợp, trùng ngưng tạo một số polymer; trình bày tính chất của polymer. Vận dụng: - Vận dụng giải bài toán hệ số polymer hoá; sử dụng và xử lí rác thải vật liệu polymer an toàn. | 3 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | ||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: