Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Vật lí nhiệt | Cấu trúc của chất. Sự chuyển thể; Nội năng. Định luật I của nhiệt động lực học | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | |||
| Nhiệt độ. Thang nhiệt độ – nhiệt kế; Nhiệt dung riêng; Nhiệt nóng chảy riêng; Nhiệt hoá hơi riêng | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||||
| 2 | Khí lí tưởng | Mô hình động học phân tử chất khí; Định luật Boyle; Định luật Charles | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 13 | 32,5% | ||
| Phương trình trạng thái của khí lí tưởng; Áp suất khí theo mô hình động học phân tử. Quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 | 14 | 35% | |||
| Tổng số câu/ý | 11 | 5 | 2 | 4 | 6 | 6 | 1 | 1 | 4 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 4,5 điểm | 4 điểm | 1,5 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,25 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Vật lí nhiệt | Cấu trúc của chất. Sự chuyển thể; Nội năng. Định luật I của nhiệt động lực học | Nhận biết: - Nêu được mô hình động học phân tử về cấu trúc chất; đặc điểm của chất rắn, lỏng, khí; các quá trình chuyển thể. - Nêu được khái niệm nội năng, các cách làm thay đổi nội năng; phát biểu định luật I của nhiệt động lực học. Thông hiểu: - Giải thích được sự chuyển thể dựa trên mô hình động học phân tử. - Sử dụng đúng quy ước dấu của A, Q trong biểu thức ΔU = A + Q. Vận dụng: - Giải thích được một số hiện tượng thực tiễn liên quan đến sự nóng chảy, hoá hơi, ngưng tụ. - Tính được độ biến thiên nội năng của hệ trong một số quá trình thực tế. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Nhiệt độ. Thang nhiệt độ – nhiệt kế; Nhiệt dung riêng; Nhiệt nóng chảy riêng; Nhiệt hoá hơi riêng | Nhận biết: - Nêu được khái niệm nhiệt độ; thang nhiệt độ Celsius, Kelvin; nguyên lí hoạt động của nhiệt kế. - Nêu được định nghĩa nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hoá hơi riêng và đơn vị. Thông hiểu: - Chuyển đổi được nhiệt độ giữa thang Celsius và thang Kelvin; giải thích được chiều truyền năng lượng nhiệt. - Tính được nhiệt lượng trong quá trình nóng lên, nóng chảy, hoá hơi. Vận dụng: - Vận dụng hiểu biết về thang nhiệt độ, nhiệt kế giải quyết tình huống thực tiễn. - Giải bài toán cân bằng nhiệt có chuyển thể; giải thích ứng dụng trong đời sống. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||
| 2 | Khí lí tưởng | Mô hình động học phân tử chất khí; Định luật Boyle; Định luật Charles | Nhận biết: - Nêu được nội dung mô hình động học phân tử chất khí; khái niệm khí lí tưởng. - Phát biểu được định luật Boyle, định luật Charles; nêu được quá trình đẳng nhiệt, đẳng áp. Thông hiểu: - Giải thích được chuyển động Brown và tính chất của chất khí theo mô hình động học phân tử. - Vẽ và đọc được đồ thị p – V, V – T; tính được thông số trạng thái trong quá trình đẳng nhiệt, đẳng áp. Vận dụng: - Vận dụng mô hình động học phân tử giải thích một số hiện tượng thực tế. - Vận dụng định luật Boyle, Charles giải bài toán thực tiễn (bơm lốp xe, bóng bay). | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | ||
| Phương trình trạng thái của khí lí tưởng; Áp suất khí theo mô hình động học phân tử. Quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ | Nhận biết: - Nêu được phương trình trạng thái của khí lí tưởng; biểu thức áp suất khí và động năng tịnh tiến trung bình của phân tử. Thông hiểu: - Tính được các thông số trạng thái; liên hệ động năng trung bình của phân tử với nhiệt độ tuyệt đối. Vận dụng: - Vận dụng phương trình trạng thái giải bài toán khí lí tưởng qua nhiều quá trình biến đổi. | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 | |||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: