Năm học 2026-2027 · 90 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số | Tính đơn điệu và cực trị của hàm số | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 10% | |||||
| Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số; Đường tiệm cận của đồ thị hàm số | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | ||||||||
| Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số; Ứng dụng đạo hàm để giải quyết một số vấn đề liên quan đến thực tiễn | 1 | 1 | 2 | 7,5% | |||||||||
| 2 | Vectơ và hệ trục toạ độ trong không gian | Vectơ trong không gian; Hệ trục toạ độ trong không gian | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 8 | 22,5% | |||
| Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 8 | 25% | ||||
| 3 | Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm | Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị; Phương sai và độ lệch chuẩn | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 9 | 25% | ||
| Tổng số câu/ý | 8 | 2 | 2 | 4 | 6 | 6 | 2 | 2 | 2 | 34 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 4 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số | Tính đơn điệu và cực trị của hàm số | Nhận biết: - Nhận biết khoảng đơn điệu, điểm cực trị qua bảng biến thiên, đồ thị. Thông hiểu: - Xét được tính đơn điệu, tìm cực trị của hàm số. Vận dụng: - Vận dụng tính đơn điệu, cực trị của hàm số giải bài toán liên quan và bài toán thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||
| Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số; Đường tiệm cận của đồ thị hàm số | Nhận biết: - Nhận biết giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, tiệm cận xiên của đồ thị hàm số. Thông hiểu: - Tìm được GTLN, GTNN trên một đoạn, một khoảng; xác định tiệm cận. Vận dụng: - Giải bài toán tối ưu trong thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số; Ứng dụng đạo hàm để giải quyết một số vấn đề liên quan đến thực tiễn | Nhận biết: - Nhận biết các bước khảo sát và dạng đồ thị của hàm bậc ba, hàm phân thức hữu tỉ. Vận dụng: - Dùng đồ thị biện luận số nghiệm; vận dụng đạo hàm giải bài toán thực tiễn (tốc độ thay đổi, tối ưu chi phí, lợi nhuận). | 1 | 1 | |||||||||
| 2 | Vectơ và hệ trục toạ độ trong không gian | Vectơ trong không gian; Hệ trục toạ độ trong không gian | Nhận biết: - Nhận biết vectơ trong không gian, các phép toán vectơ; hệ trục toạ độ Oxyz, toạ độ của điểm, của vectơ. Thông hiểu: - Thực hiện được các phép toán vectơ trong không gian; xác định được toạ độ của điểm, vectơ trong hình hộp, hình chóp gắn hệ trục. Vận dụng: - Vận dụng vectơ trong không gian giải bài toán vật lí đơn giản (hợp lực). | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | |||
| Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ | Nhận biết: - Nêu biểu thức toạ độ của tổng, hiệu, tích với một số, tích vô hướng của hai vectơ. Thông hiểu: - Tính độ dài, góc, tích vô hướng; chứng minh vuông góc, cùng phương. Vận dụng: - Vận dụng toạ độ giải bài toán thực tiễn (lực, chuyển động). | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | ||||
| 3 | Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm | Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị; Phương sai và độ lệch chuẩn | Nhận biết: - Nhận biết khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm. Thông hiểu: - Tính được các số đặc trưng, so sánh độ phân tán của hai mẫu. Vận dụng: - Phân tích số liệu thực tiễn dựa trên các số đặc trưng đo mức độ phân tán. | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | ||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: