Năm học 2026-2027 · 90 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Nguyên hàm và tích phân | Nguyên hàm | 1 | 1 | 2 | 7,5% | |||||||
| Tích phân | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 10% | |||||||
| Ứng dụng hình học của tích phân | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | ||||||||
| 2 | Phương pháp toạ độ trong không gian | Phương trình mặt phẳng | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 7 | 20% | |||
| Phương trình đường thẳng trong không gian | 1 | 1 | 1 | 2 | 5 | 12,5% | |||||||
| Công thức tính góc trong không gian | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | ||||||||
| Phương trình mặt cầu | 1 | 1 | 1 | 3 | 12,5% | ||||||||
| 3 | Xác suất có điều kiện | Xác suất có điều kiện; Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 7 | 17,5% | |||
| Tổng số câu/ý | 8 | 2 | 2 | 4 | 6 | 6 | 2 | 2 | 2 | 34 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 4 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Nguyên hàm và tích phân | Nguyên hàm | Nhận biết: - Nhận biết khái niệm nguyên hàm, bảng nguyên hàm cơ bản, tính chất của nguyên hàm. Thông hiểu: - Tìm được nguyên hàm của hàm đa thức, hàm luỹ thừa, hàm lượng giác, hàm mũ và hàm số y = 1/x. | 1 | 1 | |||||||
| Tích phân | Nhận biết: - Nhận biết định nghĩa, tính chất, ý nghĩa của tích phân. Thông hiểu: - Tính được tích phân dựa vào nguyên hàm và tính chất của tích phân. Vận dụng: - Vận dụng tích phân tính quãng đường, sự thay đổi của đại lượng trong bài toán thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Ứng dụng hình học của tích phân | Nhận biết: - Nhận biết công thức tính diện tích hình phẳng, thể tích vật thể, thể tích khối tròn xoay bằng tích phân. Vận dụng: - Vận dụng tích phân tính diện tích, thể tích trong bài toán thực tiễn (thiết kế, kiến trúc). | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| 2 | Phương pháp toạ độ trong không gian | Phương trình mặt phẳng | Nhận biết: - Nhận biết vectơ pháp tuyến, phương trình mặt phẳng; điều kiện song song, vuông góc của hai mặt phẳng. Thông hiểu: - Viết được phương trình mặt phẳng; tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng. Vận dụng: - Giải bài toán hình học toạ độ tổng hợp, thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | |||
| Phương trình đường thẳng trong không gian | Nhận biết: - Nhận biết vectơ chỉ phương, phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng. Thông hiểu: - Viết được phương trình đường thẳng; xét vị trí tương đối của hai đường thẳng. Vận dụng: - Vận dụng phương trình đường thẳng giải bài toán thực tiễn (đường bay, quỹ đạo thẳng). | 1 | 1 | 1 | 2 | |||||||
| Công thức tính góc trong không gian | Nhận biết: - Nhận biết công thức tính góc giữa hai đường thẳng, giữa đường thẳng và mặt phẳng, giữa hai mặt phẳng. Vận dụng: - Vận dụng công thức tính góc giải bài toán thực tiễn (góc nghiêng mái nhà, đường dốc). | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Phương trình mặt cầu | Nhận biết: - Nhận biết phương trình mặt cầu; tâm, bán kính. Thông hiểu: - Viết được phương trình mặt cầu khi biết tâm và bán kính; xác định tâm, bán kính từ phương trình. | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| 3 | Xác suất có điều kiện | Xác suất có điều kiện; Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes | Nhận biết: - Nhận biết xác suất có điều kiện, công thức nhân xác suất, công thức xác suất toàn phần, công thức Bayes. Thông hiểu: - Tính được xác suất có điều kiện; vận dụng công thức xác suất toàn phần với sơ đồ hình cây. Vận dụng: - Vận dụng công thức Bayes giải bài toán thực tiễn (y tế, kiểm định sản phẩm). | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | |||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: