Năm học 2026-2027 · 50 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Pin điện và điện phân | Thế điện cực và nguồn điện hoá học; Điện phân | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | ||||
| 2 | Đại cương về kim loại | Cấu tạo và liên kết trong tinh thể kim loại; Tính chất vật lí và tính chất hoá học của kim loại; Kim loại trong tự nhiên và phương pháp tách kim loại; Hợp kim; Sự ăn mòn kim loại | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||
| 3 | Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | Nguyên tố nhóm IA | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||
| Nguyên tố nhóm IIA | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||||
| 4 | Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | |||
| Sơ lược về phức chất; Một số tính chất và ứng dụng của phức chất | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||||
| Tổng số câu/ý | 11 | 5 | 2 | 4 | 6 | 6 | 1 | 1 | 4 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 4,5 điểm | 4 điểm | 1,5 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,25 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Pin điện và điện phân | Thế điện cực và nguồn điện hoá học; Điện phân | Nhận biết: - Nêu được khái niệm cặp oxi hoá – khử, thế điện cực chuẩn; cấu tạo pin Galvani, một số nguồn điện hoá học. - Nêu được khái niệm điện phân, thứ tự điện phân ở các điện cực; ứng dụng của điện phân. Thông hiểu: - So sánh tính oxi hoá – khử dựa vào thế điện cực chuẩn; tính sức điện động chuẩn của pin. - Viết được quá trình xảy ra ở các điện cực khi điện phân nóng chảy, điện phân dung dịch. Vận dụng: - Dự đoán chiều phản ứng oxi hoá – khử; vận dụng hiểu biết về pin, acquy trong đời sống. - Vận dụng điện phân giải bài toán; giải thích ứng dụng (mạ điện, tinh chế kim loại, sản xuất nhôm). | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||
| 2 | Đại cương về kim loại | Cấu tạo và liên kết trong tinh thể kim loại; Tính chất vật lí và tính chất hoá học của kim loại; Kim loại trong tự nhiên và phương pháp tách kim loại; Hợp kim; Sự ăn mòn kim loại | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm cấu tạo nguyên tử kim loại, liên kết kim loại; tính chất vật lí chung của kim loại. - Nêu được trạng thái tự nhiên của kim loại; các phương pháp tách kim loại: nhiệt luyện, thuỷ luyện, điện phân. - Nêu được khái niệm, tính chất, ứng dụng của hợp kim; khái niệm ăn mòn hoá học, ăn mòn điện hoá. Thông hiểu: - Giải thích tính chất vật lí chung; viết phương trình phản ứng của kim loại với phi kim, acid, nước, dung dịch muối. - Lựa chọn được phương pháp tách phù hợp với từng kim loại; viết phương trình phản ứng. - Giải thích cơ chế ăn mòn điện hoá; các phương pháp bảo vệ kim loại khỏi ăn mòn. Vận dụng: - Vận dụng dãy thế điện cực chuẩn giải bài toán kim loại tác dụng với acid, dung dịch muối. - Tính khối lượng kim loại thu được; đánh giá ý nghĩa của việc tái chế kim loại. - Đề xuất biện pháp chống ăn mòn kim loại trong thực tiễn. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| 3 | Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | Nguyên tố nhóm IA | Nhận biết: - Nêu được trạng thái tự nhiên, cấu hình electron, tính chất vật lí của kim loại nhóm IA; ứng dụng của NaCl, NaHCO3, Na2CO3. Thông hiểu: - Giải thích tính khử mạnh của kim loại kiềm; viết phương trình phản ứng với nước, chlorine, oxygen; trình bày phương pháp Solvay. Vận dụng: - Vận dụng tính chất kim loại nhóm IA và hợp chất giải bài toán, giải thích ứng dụng. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Nguyên tố nhóm IIA | Nhận biết: - Nêu được trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí của kim loại nhóm IIA; khái niệm nước cứng. Thông hiểu: - So sánh tính chất các kim loại nhóm IIA; giải thích nguyên tắc làm mềm nước cứng; nhận biết ion Ca2+, Ba2+. Vận dụng: - Vận dụng tính chất hợp chất nhóm IIA giải bài toán; giải thích hiện tượng thạch nhũ, ứng dụng của vôi, thạch cao. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||
| 4 | Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm cấu hình electron, tính chất vật lí của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất. Thông hiểu: - Giải thích số oxi hoá đa dạng, màu của ion; viết phương trình chuẩn độ Fe2+ bằng KMnO4. Vận dụng: - Vận dụng giải bài toán chuẩn độ; nêu ứng dụng của kim loại chuyển tiếp trong thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Sơ lược về phức chất; Một số tính chất và ứng dụng của phức chất | Nhận biết: - Nêu được khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm, phối tử; một số dạng hình học của phức chất. Thông hiểu: - Giải thích sự hình thành phức chất; phản ứng thay thế phối tử, màu sắc của phức chất. Vận dụng: - Vận dụng hiểu biết về phức chất giải thích ứng dụng trong y học, hoá học phân tích, đời sống. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: