Năm học 2026-2027 · 50 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Bằng chứng và các học thuyết tiến hoá | Các bằng chứng tiến hoá; Quan niệm của Darwin về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài; Học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại; Tiến hoá lớn và quá trình phát sinh chủng loại | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||
| 2 | Môi trường và sinh thái học quần thể | Môi trường và các nhân tố sinh thái; Sinh thái học quần thể | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||
| 3 | Sinh thái học quần xã | Quần xã sinh vật | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | ||||
| Hệ sinh thái; Trao đổi vật chất và chuyển hoá năng lượng trong hệ sinh thái | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 9 | 22,5% | |||
| Diễn thế; Sinh quyển, khu sinh học và chu trình sinh – địa – hoá | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||||
| 4 | Sinh thái học phục hồi, bảo tồn và phát triển bền vững | Sinh thái học phục hồi và bảo tồn đa dạng; Phát triển bền vững | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 10% | |||||
| Tổng số câu/ý | 11 | 5 | 2 | 4 | 6 | 6 | 1 | 1 | 4 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 4,5 điểm | 4 điểm | 1,5 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,25 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Bằng chứng và các học thuyết tiến hoá | Các bằng chứng tiến hoá; Quan niệm của Darwin về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài; Học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại; Tiến hoá lớn và quá trình phát sinh chủng loại | Nhận biết: - Nêu được các bằng chứng tiến hoá: hoá thạch, giải phẫu so sánh, tế bào học, sinh học phân tử. - Nêu được quan niệm của Darwin về chọn lọc tự nhiên; các nhân tố tiến hoá; khái niệm loài sinh học, các cơ chế cách li. - Nêu được khái niệm tiến hoá lớn; các giai đoạn phát sinh sự sống; các đại địa chất. Thông hiểu: - Phân biệt cơ quan tương đồng và cơ quan tương tự; giải thích ý nghĩa của các bằng chứng tiến hoá. - Phân tích vai trò của các nhân tố tiến hoá; quá trình hình thành quần thể thích nghi, hình thành loài. - Trình bày quá trình phát sinh chủng loại, sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất và sự phát sinh loài người. Vận dụng: - Vận dụng các bằng chứng chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới. - Giải thích hiện tượng kháng thuốc, các đặc điểm thích nghi của sinh vật. - Sắp xếp các sự kiện tiến hoá; giải thích sự tuyệt chủng, bùng nổ của các nhóm sinh vật. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| 2 | Môi trường và sinh thái học quần thể | Môi trường và các nhân tố sinh thái; Sinh thái học quần thể | Nhận biết: - Nêu được khái niệm môi trường, nhân tố sinh thái, giới hạn sinh thái, ổ sinh thái. - Nêu được khái niệm quần thể và các đặc trưng cơ bản (kích thước, mật độ, kiểu phân bố, tỉ lệ giới tính, nhóm tuổi). Thông hiểu: - Phân tích tác động của nhân tố sinh thái; sự thích nghi của sinh vật với ánh sáng, nhiệt độ. - Phân tích các mối quan hệ trong quần thể; các kiểu tăng trưởng quần thể. Vận dụng: - Vận dụng giới hạn sinh thái trong trồng trọt, chăn nuôi. - Tính kích thước, mật độ quần thể; vận dụng trong khai thác, bảo vệ tài nguyên sinh vật. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| 3 | Sinh thái học quần xã | Quần xã sinh vật | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, các đặc trưng của quần xã; các mối quan hệ giữa các loài trong quần xã. Thông hiểu: - Phân biệt các mối quan hệ hỗ trợ, đối kháng; giải thích hiện tượng khống chế sinh học. Vận dụng: - Vận dụng mối quan hệ giữa các loài trong kiểm soát sinh học, sản xuất nông nghiệp. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||
| Hệ sinh thái; Trao đổi vật chất và chuyển hoá năng lượng trong hệ sinh thái | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, thành phần của hệ sinh thái; chuỗi thức ăn, lưới thức ăn, bậc dinh dưỡng, tháp sinh thái. Thông hiểu: - Phân tích lưới thức ăn; dòng năng lượng và chu trình vật chất trong hệ sinh thái. Vận dụng: - Tính hiệu suất sinh thái; thiết kế hệ sinh thái nhân tạo đơn giản. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Diễn thế; Sinh quyển, khu sinh học và chu trình sinh – địa – hoá | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, các loại diễn thế sinh thái; sinh quyển, khu sinh học; các chu trình sinh – địa – hoá. Thông hiểu: - Giải thích nguyên nhân, quá trình diễn thế; vai trò của chu trình carbon, nitrogen, nước. Vận dụng: - Vận dụng giải thích biến đổi khí hậu; đề xuất biện pháp bảo vệ môi trường. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||
| 4 | Sinh thái học phục hồi, bảo tồn và phát triển bền vững | Sinh thái học phục hồi và bảo tồn đa dạng; Phát triển bền vững | Nhận biết: - Nêu được khái niệm sinh thái học phục hồi, bảo tồn đa dạng sinh học, phát triển bền vững. Thông hiểu: - Trình bày các phương pháp phục hồi, bảo tồn; các biện pháp phát triển bền vững. Vận dụng: - Đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển bền vững tại địa phương. | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: