Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Di truyền phân tử | DNA và cơ chế tái bản DNA; Gene, quá trình truyền đạt thông tin di truyền và hệ gene; Điều hoà biểu hiện gene; Đột biến gene; Công nghệ di truyền | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||
| 2 | Di truyền nhiễm sắc thể | Cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể; Học thuyết di truyền của Mendel | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 10% | |||||
| Mở rộng học thuyết Mendel; Di truyền giới tính và di truyền liên kết với giới tính; Liên kết gene và hoán vị gene | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 10 | 25% | ||||
| Đột biến nhiễm sắc thể; Di truyền học người và di truyền y học | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||||
| 3 | Mở rộng học thuyết di truyền nhiễm sắc thể | Di truyền gene ngoài nhân; Tương tác giữa kiểu gene với môi trường và thành tựu chọn giống | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | ||||
| 4 | Di truyền quần thể | Di truyền quần thể | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | |||
| Tổng số câu/ý | 11 | 5 | 2 | 4 | 6 | 6 | 1 | 1 | 4 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 4,5 điểm | 4 điểm | 1,5 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,25 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Di truyền phân tử | DNA và cơ chế tái bản DNA; Gene, quá trình truyền đạt thông tin di truyền và hệ gene; Điều hoà biểu hiện gene; Đột biến gene; Công nghệ di truyền | Nhận biết: - Nêu được cấu trúc, chức năng của DNA; cơ chế tái bản DNA; khái niệm gene, mã di truyền, hệ gene. - Nêu được khái niệm, các dạng đột biến gene; tác nhân gây đột biến. - Nêu được khái niệm, các bước của công nghệ DNA tái tổ hợp; sinh vật biến đổi gene. Thông hiểu: - Trình bày quá trình phiên mã, dịch mã; mối quan hệ DNA – mRNA – protein. - Giải thích cơ chế phát sinh và hậu quả của đột biến gene. - Trình bày quy trình tạo sinh vật biến đổi gene; ứng dụng của công nghệ di truyền. Vận dụng: - Giải bài tập về cấu trúc DNA, tái bản, phiên mã, dịch mã. - Xác định dạng đột biến gene và sự thay đổi của sản phẩm protein; giải thích vai trò của đột biến. - Đánh giá lợi ích, rủi ro của sinh vật biến đổi gene trong thực tiễn. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| 2 | Di truyền nhiễm sắc thể | Cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể; Học thuyết di truyền của Mendel | Nhận biết: - Nêu được cấu trúc, chức năng của nhiễm sắc thể; phương pháp nghiên cứu, nội dung quy luật phân li, phân li độc lập của Mendel. Thông hiểu: - Giải thích nhiễm sắc thể là vật chất di truyền cấp tế bào; cơ sở tế bào học của các quy luật Mendel. Vận dụng: - Giải bài tập lai một, hai cặp tính trạng; xác định tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình. | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||
| Mở rộng học thuyết Mendel; Di truyền giới tính và di truyền liên kết với giới tính; Liên kết gene và hoán vị gene | Nhận biết: - Nêu được các kiểu tương tác giữa các allele (trội không hoàn toàn, đồng trội), tương tác gene, gene đa hiệu. - Nêu được nhiễm sắc thể giới tính, cơ chế xác định giới tính; đặc điểm di truyền liên kết giới tính, liên kết gene, hoán vị gene. Thông hiểu: - Giải thích các tỉ lệ phân li kiểu hình biến đổi so với Mendel. - Giải thích cơ sở tế bào học của liên kết gene, hoán vị gene; ý nghĩa của bản đồ di truyền. Vận dụng: - Giải bài tập tương tác gene, xác định quy luật di truyền. - Giải bài tập di truyền liên kết giới tính, hoán vị gene; tính tần số hoán vị gene. | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | ||||
| Đột biến nhiễm sắc thể; Di truyền học người và di truyền y học | Nhận biết: - Nêu được các dạng đột biến cấu trúc, số lượng nhiễm sắc thể; một số bệnh, hội chứng di truyền ở người. Thông hiểu: - Giải thích cơ chế phát sinh, hậu quả của đột biến nhiễm sắc thể; phương pháp nghiên cứu di truyền người. Vận dụng: - Phân tích phả hệ, tính xác suất sinh con mắc bệnh; nêu vai trò của tư vấn di truyền. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||
| 3 | Mở rộng học thuyết di truyền nhiễm sắc thể | Di truyền gene ngoài nhân; Tương tác giữa kiểu gene với môi trường và thành tựu chọn giống | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm di truyền gene ngoài nhân; khái niệm thường biến, mức phản ứng; một số thành tựu chọn giống. Thông hiểu: - Phân biệt di truyền trong nhân và ngoài nhân; giải thích mối quan hệ kiểu gene – môi trường – kiểu hình. Vận dụng: - Vận dụng hiểu biết về mức phản ứng trong chăn nuôi, trồng trọt. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||
| 4 | Di truyền quần thể | Di truyền quần thể | Nhận biết: - Nêu được khái niệm vốn gene, tần số allele, tần số kiểu gene; nội dung định luật Hardy – Weinberg. Thông hiểu: - Tính tần số allele, kiểu gene; xác định trạng thái cân bằng di truyền; đặc điểm quần thể tự thụ phấn, giao phối gần. Vận dụng: - Giải bài tập di truyền quần thể; giải thích hậu quả của giao phối cận huyết. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: