Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Phần II: Tự luận | |||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Giáo dục kĩ năng sống | Ứng phó với tình huống nguy hiểm | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||
| 2 | Giáo dục kinh tế | Tiết kiệm | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 17,5% | ||
| 3 | Giáo dục pháp luật | Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 2 | 1 | 3 | 7,5% | ||||
| Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân | 3 | 2 | 2 | 1 | 8 | 27,5% | ||||
| Quyền cơ bản của trẻ em | 3 | 1 | 2 | 6 | 15% | |||||
| Thực hiện quyền trẻ em | 2 | 2 | 2 | 1 | 7 | 25% | ||||
| Tổng số câu/ý | 12 | 8 | 8 | 1 | 1 | 1 | 31 | 100% | ||
| Tổng điểm | 7 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | Tự luận | ||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Giáo dục kĩ năng sống | Ứng phó với tình huống nguy hiểm | Nhận biết: - Nhận biết được các tình huống nguy hiểm từ tự nhiên và con người đối với trẻ em. Thông hiểu: - Nêu được hậu quả của những tình huống nguy hiểm và cách ứng phó với một số tình huống nguy hiểm. Vận dụng: - Thực hành được cách ứng phó trước một số tình huống nguy hiểm để đảm bảo an toàn. | 1 | 1 | 1 | |||
| 2 | Giáo dục kinh tế | Tiết kiệm | Nhận biết: - Nêu được khái niệm và biểu hiện của tiết kiệm (thời gian, tiền bạc, đồ dùng, điện, nước,...). Thông hiểu: - Giải thích được ý nghĩa của tiết kiệm; nhận xét, đánh giá việc thực hành tiết kiệm của bản thân và người xung quanh. - Phê phán những biểu hiện lãng phí. Vận dụng: - Thực hành tiết kiệm trong cuộc sống, học tập. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 3 | Giáo dục pháp luật | Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Nhận biết: - Nêu được khái niệm công dân; căn cứ xác định công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là quốc tịch. Thông hiểu: - Phân biệt được công dân Việt Nam với người nước ngoài, người không quốc tịch trong trường hợp cụ thể. | 2 | 1 | ||||
| Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân | Nhận biết: - Nêu được quy định của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân. Thông hiểu: - Nhận biết được hành vi thực hiện và hành vi vi phạm quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân. Vận dụng: - Thực hiện được một số quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân phù hợp với lứa tuổi. | 3 | 2 | 2 | 1 | ||||
| Quyền cơ bản của trẻ em | Nhận biết: - Nêu được các quyền cơ bản của trẻ em; ý nghĩa của quyền trẻ em. Thông hiểu: - Phân biệt được hành vi thực hiện quyền trẻ em và hành vi vi phạm quyền trẻ em. Vận dụng: - Bày tỏ thái độ phản đối những hành vi vi phạm quyền trẻ em trong tình huống cụ thể. | 3 | 1 | 2 | |||||
| Thực hiện quyền trẻ em | Nhận biết: - Nêu được trách nhiệm của gia đình, nhà trường, xã hội trong việc thực hiện quyền trẻ em. Thông hiểu: - Nhận xét, đánh giá được việc thực hiện quyền trẻ em của bản thân, gia đình, nhà trường, cộng đồng. Vận dụng: - Thực hiện tốt quyền và bổn phận của trẻ em; bày tỏ được nhu cầu để thực hiện tốt hơn quyền trẻ em. | 2 | 2 | 2 | 1 | ||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: