Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Lịch sử: Đông Nam Á từ những thế kỉ tiếp giáp đầu Công nguyên đến thế kỉ X | Các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á; Sự hình thành và bước đầu phát triển của các vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á (từ thế kỉ VII đến thế kỉ X); Giao lưu văn hoá ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X | 1 | 1 | 2 | 12,5% | ||||||||||
| 2 | Lịch sử: Việt Nam từ khoảng thế kỉ VII trước Công nguyên đến đầu thế kỉ X | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc; Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của xã hội Âu Lạc; Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||
| Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát triển văn hoá dân tộc của người Việt | 1 | 1 | 2 | 12,5% | ||||||||||||
| Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||||
| Vương quốc Chăm-pa từ thế kỉ II đến thế kỉ X | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| Vương quốc Phù Nam | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| 3 | Địa lí: Khí hậu và biến đổi khí hậu | Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và gió; Nhiệt độ không khí. Mây và mưa; Thời tiết và khí hậu. Biến đổi khí hậu; Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||
| 4 | Địa lí: Nước trên Trái Đất | Thuỷ quyển và vòng tuần hoàn lớn của nước; Sông và hồ. Nước ngầm và băng hà; Biển và đại dương | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||
| 5 | Địa lí: Đất và sinh vật trên Trái Đất | Lớp đất trên Trái Đất; Sự sống trên Trái Đất | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||
| Rừng nhiệt đới | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||
| Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất; Thực hành: Tìm hiểu môi trường tự nhiên địa phương | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| 6 | Địa lí: Con người và thiên nhiên | Dân số và sự phân bố dân cư trên thế giới; Mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||
| Bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh các tài nguyên thiên nhiên vì sự phát triển bền vững; Thực hành: Tìm hiểu mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên ở địa phương | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Lịch sử: Đông Nam Á từ những thế kỉ tiếp giáp đầu Công nguyên đến thế kỉ X | Các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á; Sự hình thành và bước đầu phát triển của các vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á (từ thế kỉ VII đến thế kỉ X); Giao lưu văn hoá ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X | Nhận biết: - Nêu được vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á; sự xuất hiện các quốc gia sơ kì. - Nêu được sự hình thành và phát triển ban đầu của các vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ X. - Nêu được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Đông Nam Á (tôn giáo, chữ viết, kiến trúc). Thông hiểu: - Trình bày được quá trình xuất hiện và giao lưu thương mại của các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á. - Phân tích được những tác động chính của quá trình giao lưu thương mại ở các vương quốc phong kiến Đông Nam Á. - Phân tích được tác động của quá trình giao lưu văn hoá Ấn Độ, Trung Quốc ở Đông Nam Á. | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Lịch sử: Việt Nam từ khoảng thế kỉ VII trước Công nguyên đến đầu thế kỉ X | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc; Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của xã hội Âu Lạc; Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X | Nhận biết: - Nêu được khoảng thời gian thành lập và phạm vi không gian của nhà nước Văn Lang, Âu Lạc. - Nêu được một số chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc trong thời kì Bắc thuộc. - Nêu được nguyên nhân, kết quả của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu: Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng. Thông hiểu: - Trình bày được tổ chức nhà nước; mô tả được đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang, Âu Lạc. - Trình bày được những chuyển biến về kinh tế, xã hội, văn hoá của Âu Lạc dưới ách cai trị của phong kiến phương Bắc. - Giải thích được nguyên nhân và nêu được ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trước thế kỉ X. Vận dụng: - Liên hệ được những phong tục, tập quán thời Văn Lang, Âu Lạc còn lưu giữ đến ngày nay. - Nhận xét được mục đích và hậu quả của chính sách đồng hoá của phong kiến phương Bắc. - Đánh giá được vai trò của các nhân vật lịch sử tiêu biểu thời kì Bắc thuộc. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát triển văn hoá dân tộc của người Việt | Nhận biết: - Nêu được những phong tục, tập quán, tiếng nói của người Việt được duy trì trong thời kì Bắc thuộc. | 1 | 1 | ||||||||||||
| Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X | Thông hiểu: - Giải thích được nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của chiến thắng Bạch Đằng năm 938. Vận dụng: - Đánh giá được công lao của Ngô Quyền và nét độc đáo trong cách đánh giặc trên sông Bạch Đằng. | 1 | 1 | ||||||||||||
| Vương quốc Chăm-pa từ thế kỉ II đến thế kỉ X | Nhận biết: - Nêu được sự thành lập và quá trình phát triển của Chăm-pa từ thế kỉ II đến thế kỉ X. Vận dụng: - Liên hệ được những thành tựu văn hoá Chăm-pa còn được bảo tồn đến ngày nay. | 1 | 1 | ||||||||||||
| Vương quốc Phù Nam | Nhận biết: - Nêu được sự hình thành và quá trình phát triển của vương quốc Phù Nam. Thông hiểu: - Mô tả được những nét chính về tổ chức xã hội, kinh tế và văn hoá Phù Nam. | 1 | 1 | ||||||||||||
| 3 | Địa lí: Khí hậu và biến đổi khí hậu | Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và gió; Nhiệt độ không khí. Mây và mưa; Thời tiết và khí hậu. Biến đổi khí hậu; Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa | Nhận biết: - Mô tả được các tầng khí quyển, đặc điểm chính của tầng đối lưu và bình lưu; kể được tên các khối khí. - Nêu được sự thay đổi nhiệt độ không khí bề mặt Trái Đất theo vĩ độ. - Phân biệt được thời tiết và khí hậu; nêu được các đới khí hậu trên Trái Đất và biểu hiện của biến đổi khí hậu. Thông hiểu: - Trình bày được sự phân bố các đai khí áp và các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất. - Mô tả được hiện tượng hình thành mây, mưa. - Trình bày được khái quát đặc điểm của một trong các đới khí hậu. | 1 | 1 | ||||||||||
| 4 | Địa lí: Nước trên Trái Đất | Thuỷ quyển và vòng tuần hoàn lớn của nước; Sông và hồ. Nước ngầm và băng hà; Biển và đại dương | Nhận biết: - Kể được tên các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển. - Mô tả được các bộ phận của một dòng sông lớn; nêu được khái niệm hồ, nước ngầm, băng hà. - Xác định được trên bản đồ các đại dương thế giới; nêu được các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển. | 1 | |||||||||||
| 5 | Địa lí: Đất và sinh vật trên Trái Đất | Lớp đất trên Trái Đất; Sự sống trên Trái Đất | Nhận biết: - Nêu được các tầng đất và các thành phần chính của đất. - Nêu được ví dụ về sự đa dạng của thế giới sinh vật ở lục địa và ở đại dương. Vận dụng: - Kể được tên và xác định được trên bản đồ một số nhóm đất điển hình ở vùng nhiệt đới hoặc vùng ôn đới. - Liên hệ được sự đa dạng sinh vật ở Việt Nam. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Rừng nhiệt đới | Vận dụng: - Nêu được biện pháp bảo vệ rừng nhiệt đới. | 1 | |||||||||||||
| Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất; Thực hành: Tìm hiểu môi trường tự nhiên địa phương | Nhận biết: - Xác định được trên bản đồ sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất. Vận dụng: - Liên hệ được đới thiên nhiên mà Việt Nam nằm trong đó. - Viết được báo cáo ngắn về môi trường tự nhiên ở địa phương. | 1 | 1 | ||||||||||||
| 6 | Địa lí: Con người và thiên nhiên | Dân số và sự phân bố dân cư trên thế giới; Mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên | Nhận biết: - Đọc được biểu đồ quy mô dân số thế giới; xác định được một số thành phố đông dân trên thế giới. - Nêu được các tác động của thiên nhiên lên hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người. Thông hiểu: - Giải thích được đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới. - Trình bày được những tác động chủ yếu của loài người lên thiên nhiên Trái Đất. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh các tài nguyên thiên nhiên vì sự phát triển bền vững; Thực hành: Tìm hiểu mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên ở địa phương | Nhận biết: - Nêu được ý nghĩa của việc bảo vệ tự nhiên. Thông hiểu: - Hiểu được ý nghĩa của việc khai thác thông minh tài nguyên thiên nhiên vì sự phát triển bền vững. | 1 | 1 | ||||||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: