Năm học 2026-2027 · 90 phút · kết hợp trắc nghiệm (70%) và tự luận (30%). Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Sinh học: Thực vật; Động vật; Đa dạng sinh học. Vật lí: Lực ma sát. Lực cản của nước; Năng lượng và cuộc sống. Các dạng năng lượng; Chuyển hóa năng lượng. Năng lượng hao phí. Năng lượng tái tạo. Tiết kiệm năng lượng; Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời. Mặt Trăng. Hệ Mặt Trời. Ngân Hà. Điểm từng bài được chia theo số tiết (Sinh học 3,5 điểm, Vật lí 6,5 điểm). Sách Kết nối tri thức với cuộc sống.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | Tổng điểm theo mức độ | Điểm / % | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | VDC | |||
| Đa dạng thế giới sống | 1. Thực vật | C1, C2 | C12 | C22 | C24 | 0,50 | 0,75 | 0,25 | 0,00 | 1,50 / 15,0% | ||||||||
| 2. Động vật | C3 | C13 | C21 | C26 | 0,25 | 1,00 | 0,00 | 0,00 | 1,25 / 12,5% | |||||||||
| 3. Đa dạng sinh học | C4, C5 | C14 | 0,50 | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 0,75 / 7,5% | |||||||||||
| Lực trong đời sống | 4. Lực ma sát. Lực cản của nước | C6 | 17a, b, d | 17c | 1,00 | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 1,25 / 12,5% | |||||||||
| Năng lượng | 5. Năng lượng và cuộc sống. Các dạng năng lượng | C7 | 18a, b | 18c | 18d | 0,75 | 0,25 | 0,25 | 0,00 | 1,25 / 12,5% | ||||||||
| 6. Chuyển hóa năng lượng. Năng lượng hao phí. Năng lượng tái tạo. Tiết kiệm năng lượng | C8, C9 | C15 | C19 | C25 (VDC) | 0,50 | 0,25 | 0,25 | 1,00 | 2,00 / 20,0% | |||||||||
| Trái Đất và bầu trời | 7. Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời. Mặt Trăng. Hệ Mặt Trời. Ngân Hà | C10, C11 | C16 | C20 | C23 | 0,50 | 0,25 | 1,25 | 0,00 | 2,00 / 20,0% | ||||||||
| Tổng số điểm | 2,75 | 1,25 | 0,00 | 1,25 | 0,50 | 0,25 | 0,00 | 0,25 | 0,75 | 0,00 | 1,00 | 2,00 | 4,00 | 3,00 | 2,00 | 1,00 | 10,0 / 100% | |
Cách tính điểm Phần II (đúng sai): thí sinh chọn đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm. Khi lập ma trận, mỗi ý được tính tương đương 0,25 điểm.
Ghi chú: Phạm vi nội dung, số tiết/tuần và phân bố câu hỏi của đề này là tài liệu tham khảo xây dựng theo sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống; tổ chuyên môn đối chiếu với phân phối chương trình thực tế của nhà trường và điều chỉnh trước khi sử dụng.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||
| Đa dạng thế giới sống | 1. Thực vật | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm nhận biết của bốn nhóm thực vật: rêu, dương xỉ, hạt trần, hạt kín. - Nêu được vai trò của thực vật trong tự nhiên và đời sống. Thông hiểu: - Phân biệt được các nhóm thực vật dựa vào đặc điểm cấu tạo, sinh sản. Vận dụng: - Phân loại được một số thực vật xung quanh vào các nhóm; vận dụng khóa lưỡng phân. | C1, C2 | C12 | C22 | C24 | ||||||||
| 2. Động vật | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm nhận biết của các nhóm động vật không xương sống và có xương sống. - Nêu được vai trò và tác hại của động vật đối với con người. Thông hiểu: - Phân biệt được các nhóm động vật qua đặc điểm cấu tạo, môi trường sống. | C3 | C13 | C21 | C26 | |||||||||
| 3. Đa dạng sinh học | Nhận biết: - Nêu được khái niệm đa dạng sinh học và vai trò của đa dạng sinh học. Thông hiểu: - Nêu được nguyên nhân suy giảm đa dạng sinh học và biện pháp bảo vệ. | C4, C5 | C14 | |||||||||||
| Lực trong đời sống | 4. Lực ma sát. Lực cản của nước | Nhận biết: - Nêu được khái niệm lực ma sát (trượt, nghỉ, lăn) và lực cản của nước. Thông hiểu: - Nêu được ảnh hưởng của lực ma sát; cách tăng, giảm ma sát trong đời sống. | C6 | 17a, b, d | 17c | |||||||||
| Năng lượng | 5. Năng lượng và cuộc sống. Các dạng năng lượng | Nhận biết: - Nêu được khái niệm năng lượng, đơn vị J. - Kể tên được các dạng năng lượng: nhiệt, quang, điện, hóa học, cơ năng, âm. Thông hiểu: - Phân loại được dạng năng lượng trong một số thiết bị và hiện tượng. Vận dụng: - Nhận biết sự chuyển hóa năng lượng trong các thiết bị gia đình. | C7 | 18a, b | 18c | 18d | ||||||||
| 6. Chuyển hóa năng lượng. Năng lượng hao phí. Năng lượng tái tạo. Tiết kiệm năng lượng | Nhận biết: - Phát biểu được định luật bảo toàn năng lượng; nêu được khái niệm năng lượng hao phí. - Kể tên được một số nguồn năng lượng tái tạo (gió, Mặt Trời, nước…). Thông hiểu: - Phân tích được sự chuyển hóa năng lượng và năng lượng hao phí trong một số thiết bị. - So sánh được năng lượng tái tạo và không tái tạo. Vận dụng: - Đề xuất được biện pháp tiết kiệm năng lượng ở gia đình, nhà trường. Vận dụng cao: - Thiết kế được kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm cho một hộ gia đình. | C8, C9 | C15 | C19 | C25 (VDC) | |||||||||
| Trái Đất và bầu trời | 7. Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời. Mặt Trăng. Hệ Mặt Trời. Ngân Hà | Nhận biết: - Mô tả được chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời trên bầu trời; các pha của Mặt Trăng. - Nêu được các thành phần của Hệ Mặt Trời và Ngân Hà. Thông hiểu: - Giải thích được hiện tượng ngày – đêm; sự thay đổi hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng. - Sắp xếp được các hành tinh theo thứ tự từ Mặt Trời. Vận dụng: - Vận dụng giải thích được một số hiện tượng thiên văn quen thuộc. | C10, C11 | C16 | C20 | C23 | ||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: