Năm học 2026-2027 · 90 phút · kết hợp trắc nghiệm (70%) và tự luận (30%). Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Sinh học: Virus và vi khuẩn; Nguyên sinh vật; Nấm. Vật lí: Lực và tác dụng của lực; Biến dạng của lò xo. Trọng lượng và khối lượng. Điểm từng bài được chia theo số tiết (Sinh học 5,5 điểm, Vật lí 4,5 điểm). Sách Kết nối tri thức với cuộc sống.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | Tổng điểm theo mức độ | Điểm / % | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | VDC | |||
| Đa dạng thế giới sống | 1. Virus và vi khuẩn | C1, C2 | C12, C13 | C20 | C25 (VDC) | 0,50 | 0,50 | 0,25 | 1,00 | 2,25 / 22,5% | ||||||||
| 2. Nguyên sinh vật | C3, C4 | 18a, b | 18c | 18d | 1,00 | 0,25 | 0,25 | 0,00 | 1,50 / 15,0% | |||||||||
| 3. Nấm | C5, C6 | C14 | C21 | C19 | C26 | 0,50 | 1,00 | 0,25 | 0,00 | 1,75 / 17,5% | ||||||||
| Lực trong đời sống | 4. Lực và tác dụng của lực | C7, C8 | C15, C16 | C22 | C23 | 0,50 | 0,50 | 1,25 | 0,00 | 2,25 / 22,5% | ||||||||
| 5. Biến dạng của lò xo. Trọng lượng và khối lượng | C9, C10, C11 | 17a, b, d | 17c | C24 | 1,50 | 0,75 | 0,00 | 0,00 | 2,25 / 22,5% | |||||||||
| Tổng số điểm | 2,75 | 1,25 | 0,00 | 1,25 | 0,50 | 0,25 | 0,00 | 0,25 | 0,75 | 0,00 | 1,00 | 2,00 | 4,00 | 3,00 | 2,00 | 1,00 | 10,0 / 100% | |
Cách tính điểm Phần II (đúng sai): thí sinh chọn đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm. Khi lập ma trận, mỗi ý được tính tương đương 0,25 điểm.
Ghi chú: Phạm vi nội dung, số tiết/tuần và phân bố câu hỏi của đề này là tài liệu tham khảo xây dựng theo sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống; tổ chuyên môn đối chiếu với phân phối chương trình thực tế của nhà trường và điều chỉnh trước khi sử dụng.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||
| Đa dạng thế giới sống | 1. Virus và vi khuẩn | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm hình dạng, cấu tạo của virus và vi khuẩn. - Nêu được một số bệnh do virus, vi khuẩn gây ra. Thông hiểu: - Phân biệt được virus và vi khuẩn. - Trình bày được vai trò của vi khuẩn trong tự nhiên và đời sống; cách phòng chống bệnh. Vận dụng: - Giải thích được các biện pháp phòng bệnh (rửa tay, tiêm vaccine, ăn chín uống sôi) dựa trên đặc điểm của virus, vi khuẩn. Vận dụng cao: - Thiết kế được phương án truyền thông phòng chống một bệnh do virus ở trường học. | C1, C2 | C12, C13 | C20 | C25 (VDC) | ||||||||
| 2. Nguyên sinh vật | Nhận biết: - Nhận biết được hình dạng, cấu tạo, môi trường sống của nguyên sinh vật (trùng roi, trùng giày, amip…). Thông hiểu: - Nêu được vai trò và tác hại của nguyên sinh vật (bệnh sốt rét, kiết lị). Vận dụng: - Đề xuất được biện pháp phòng chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra. | C3, C4 | 18a, b | 18c | 18d | |||||||||
| 3. Nấm | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm cơ bản của nấm (cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản) và một số đại diện. - Nhận biết được các nhóm nấm thường gặp. Thông hiểu: - Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và đời sống. - Phân biệt được các nhóm nấm. Vận dụng: - Phân biệt được nấm ăn được và nấm độc qua đặc điểm hình thái; nêu biện pháp phòng bệnh do nấm. | C5, C6 | C14 | C21 | C19 | C26 | ||||||||
| Lực trong đời sống | 4. Lực và tác dụng của lực | Nhận biết: - Nêu được khái niệm lực, đơn vị lực (N). - Nêu được tác dụng của lực: làm biến dạng, làm thay đổi chuyển động; lực tiếp xúc, lực không tiếp xúc. Thông hiểu: - Biểu diễn được lực bằng mũi tên (điểm đặt, phương, chiều, độ lớn). - Phân biệt được lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc qua ví dụ. Vận dụng: - Phân tích được tác dụng của lực trong một số tình huống thực tế. | C7, C8 | C15, C16 | C22 | C23 | ||||||||
| 5. Biến dạng của lò xo. Trọng lượng và khối lượng | Nhận biết: - Nêu được biến dạng đàn hồi của lò xo và lực đàn hồi. - Nêu được khái niệm trọng lực, trọng lượng; hệ thức P = 10m. Thông hiểu: - Mô tả được mối liên hệ giữa độ biến dạng của lò xo và lực tác dụng. - Phân biệt được khối lượng và trọng lượng. | C9, C10, C11 | 17a, b, d | 17c | C24 | |||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: