Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Lịch sử: Đông Nam Á từ những thế kỉ tiếp giáp đầu Công nguyên đến thế kỉ X | Các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||
| Sự hình thành và bước đầu phát triển của các vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á (từ thế kỉ VII đến thế kỉ X) | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||||
| Giao lưu văn hoá ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||||
| 2 | Lịch sử: Việt Nam từ khoảng thế kỉ VII trước Công nguyên đến đầu thế kỉ X | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||
| Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của xã hội Âu Lạc | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| 3 | Địa lí: Khí hậu và biến đổi khí hậu | Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và gió | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||
| Nhiệt độ không khí. Mây và mưa | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||||
| Thời tiết và khí hậu. Biến đổi khí hậu; Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||||
| 4 | Địa lí: Nước trên Trái Đất | Thuỷ quyển và vòng tuần hoàn lớn của nước | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||
| Sông và hồ. Nước ngầm và băng hà | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| Biển và đại dương | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Lịch sử: Đông Nam Á từ những thế kỉ tiếp giáp đầu Công nguyên đến thế kỉ X | Các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á | Thông hiểu: - Trình bày được quá trình xuất hiện và giao lưu thương mại của các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á. Vận dụng: - Nhận xét được tác động của giao lưu thương mại đối với các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Sự hình thành và bước đầu phát triển của các vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á (từ thế kỉ VII đến thế kỉ X) | Nhận biết: - Nêu được sự hình thành và phát triển ban đầu của các vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ X. Thông hiểu: - Phân tích được những tác động chính của quá trình giao lưu thương mại ở các vương quốc phong kiến Đông Nam Á. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| Giao lưu văn hoá ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X | Nhận biết: - Nêu được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Đông Nam Á (tôn giáo, chữ viết, kiến trúc). | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 2 | Lịch sử: Việt Nam từ khoảng thế kỉ VII trước Công nguyên đến đầu thế kỉ X | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc | Nhận biết: - Nêu được khoảng thời gian thành lập và phạm vi không gian của nhà nước Văn Lang, Âu Lạc. Vận dụng: - Liên hệ được những phong tục, tập quán thời Văn Lang, Âu Lạc còn lưu giữ đến ngày nay. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của xã hội Âu Lạc | Vận dụng: - Nhận xét được mục đích và hậu quả của chính sách đồng hoá của phong kiến phương Bắc. | 1 | 1 | ||||||||||||
| 3 | Địa lí: Khí hậu và biến đổi khí hậu | Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và gió | Thông hiểu: - Trình bày được sự phân bố các đai khí áp và các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất. | 1 | 1 | ||||||||||
| Nhiệt độ không khí. Mây và mưa | Nhận biết: - Nêu được sự thay đổi nhiệt độ không khí bề mặt Trái Đất theo vĩ độ. Thông hiểu: - Mô tả được hiện tượng hình thành mây, mưa. | 1 | 1 | ||||||||||||
| Thời tiết và khí hậu. Biến đổi khí hậu; Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa | Nhận biết: - Phân biệt được thời tiết và khí hậu; nêu được các đới khí hậu trên Trái Đất và biểu hiện của biến đổi khí hậu. Vận dụng: - Nêu được một số biện pháp phòng tránh thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu. - Phân tích được biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa để xác định đặc điểm khí hậu của một địa điểm. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 4 | Địa lí: Nước trên Trái Đất | Thuỷ quyển và vòng tuần hoàn lớn của nước | Nhận biết: - Kể được tên các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển. Vận dụng: - Nêu được tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ. | 1 | 1 | ||||||||||
| Sông và hồ. Nước ngầm và băng hà | Nhận biết: - Mô tả được các bộ phận của một dòng sông lớn; nêu được khái niệm hồ, nước ngầm, băng hà. Thông hiểu: - Xác định được mối quan hệ giữa mùa lũ của sông với các nguồn cấp nước sông. | 1 | 1 | ||||||||||||
| Biển và đại dương | Nhận biết: - Xác định được trên bản đồ các đại dương thế giới; nêu được các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển. | 1 | 1 | ||||||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: