📄 Miễn phí · File Word · Kết nối tri thức

Ma trận, bản đặc tả đề kiểm tra cuối học kì I Lịch sử và Địa lí 6

Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.

Cấu trúc đề

Cấu trúc đề kiểm tra cuối học kì I Lịch sử và Địa lí 6

Thời gian làm bài45 phút
Hình thứctrắc nghiệm kết hợp tự luận
Mức độ nhận thứcNhận biết 40% – Thông hiểu 30% – Vận dụng 30%
  • Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: 12 câu – 3 điểm (30%)
  • Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai: 2 câu (8 ý) – 2 điểm (20%)
  • Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: 4 câu – 2 điểm (20%)
  • Phần IV. Tự luận: 3 câu – 3 điểm (30%)

Phạm vi kiến thức

Lịch sử: Vì sao phải học lịch sử? Lịch sử: Xã hội nguyên thuỷ Lịch sử: Xã hội cổ đại Địa lí: Bản đồ – phương tiện thể hiện bề mặt Trái Đất Địa lí: Trái Đất – hành tinh của hệ Mặt Trời Địa lí: Cấu tạo của Trái Đất. Vỏ Trái Đất
I. Ma trận

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I Lịch sử và Địa lí 6

Vuốt ngang để xem hết bảng.

TTNội dung kiến thứcĐơn vị kiến thứcSố câu hỏi theo mức độ nhận thứcTổng
số câu/ý
Tỉ lệ
(%)
Phần I: TN nhiều phương án lựa chọnPhần II: TN đúng/sai (tính theo ý)Phần III: TN trả lời ngắnPhần IV: Tự luận
NBTHVDNBTHVDNBTHVDNBTHVD
1Lịch sử: Vì sao phải học lịch sử?Lịch sử và cuộc sống; Dựa vào đâu để biết và phục dựng lại lịch sử?; Thời gian trong lịch sử111315%
2Lịch sử: Xã hội nguyên thuỷNguồn gốc loài người; Xã hội nguyên thuỷ; Sự chuyển biến và phân hoá của xã hội nguyên thuỷ111315%
3Lịch sử: Xã hội cổ đạiAi Cập và Lưỡng Hà cổ đại11212,5%
Ấn Độ cổ đại1127,5%
Trung Quốc cổ đại1125%
Hy Lạp và La Mã cổ đại1125%
4Địa lí: Bản đồ – phương tiện thể hiện bề mặt Trái ĐấtHệ thống kinh, vĩ tuyến. Toạ độ địa lí; Bản đồ. Một số lưới kinh, vĩ tuyến. Phương hướng trên bản đồ; Tỉ lệ bản đồ. Tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ1125%
Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ. Tìm đường đi trên bản đồ; Lược đồ trí nhớ112,5%
5Địa lí: Trái Đất – hành tinh của hệ Mặt TrờiTrái Đất trong hệ Mặt Trời; Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả; Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hệ quả111310%
Xác định phương hướng ngoài thực tế112,5%
6Địa lí: Cấu tạo của Trái Đất. Vỏ Trái ĐấtCấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến tạo; Quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi111310%
Núi lửa và động đất; Các dạng địa hình chính trên Trái Đất. Khoáng sản; Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản111310%
Tổng số câu/ý73233211211127100%
Tổng điểm3 điểm2 điểm2 điểm3 điểm10 điểm
Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD)Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%)

Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.

II. Bản đặc tả

Bản đặc tả đề kiểm tra cuối học kì I Lịch sử và Địa lí 6

Vuốt ngang để xem hết bảng.

TTNội dung kiến thứcĐơn vị kiến thứcMức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giáSố câu hỏi theo mức độ nhận thức
TN nhiều lựa chọnTN đúng/sai (ý)TN trả lời ngắnTự luận
NBTHVDNBTHVDNBTHVDNBTHVD
1Lịch sử: Vì sao phải học lịch sử?Lịch sử và cuộc sống; Dựa vào đâu để biết và phục dựng lại lịch sử?; Thời gian trong lịch sửNhận biết:
- Nêu được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử.
- Nhận diện được các loại tư liệu lịch sử: tư liệu truyền miệng, tư liệu hiện vật, tư liệu chữ viết.
- Nêu được cách tính thời gian theo âm lịch, dương lịch; các khái niệm thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, Công nguyên.
Thông hiểu:
- Giải thích được sự cần thiết phải học môn Lịch sử.
- Phân biệt được các nguồn tư liệu và giá trị của tư liệu gốc.
- Hiểu được cách tính thời gian theo năm, thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ.
Vận dụng:
- Liên hệ được vai trò của hiểu biết lịch sử đối với cuộc sống của bản thân.
- Khai thác được thông tin từ một số tư liệu lịch sử đơn giản.
- Tính được khoảng cách thời gian giữa các sự kiện lịch sử; xác định được sự kiện thuộc thế kỉ nào.
111
2Lịch sử: Xã hội nguyên thuỷNguồn gốc loài người; Xã hội nguyên thuỷ; Sự chuyển biến và phân hoá của xã hội nguyên thuỷNhận biết:
- Nêu được quá trình tiến hoá từ vượn người thành người; dấu tích của người tối cổ ở Đông Nam Á và Việt Nam.
- Nêu được các giai đoạn phát triển của xã hội nguyên thuỷ; đời sống vật chất và tinh thần của người nguyên thuỷ.
- Nêu được quá trình phát hiện ra kim loại và vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến của xã hội nguyên thuỷ.
Thông hiểu:
- Giải thích được nguồn gốc loài người qua các giai đoạn tiến hoá.
- Mô tả được đời sống của người nguyên thuỷ trên đất nước Việt Nam.
- Mô tả được sự hình thành xã hội có giai cấp; giải thích được vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã.
111
3Lịch sử: Xã hội cổ đạiAi Cập và Lưỡng Hà cổ đạiNhận biết:
- Nêu được tác động của điều kiện tự nhiên (sông Nin, sông Ơ-phrát và Ti-grơ) đối với sự hình thành văn minh Ai Cập, Lưỡng Hà; một số thành tựu văn hoá tiêu biểu.
11
Ấn Độ cổ đạiVận dụng:
- Liên hệ được những thành tựu văn hoá Ấn Độ cổ đại còn ảnh hưởng đến ngày nay.
11
Trung Quốc cổ đạiThông hiểu:
- Mô tả được sơ lược quá trình thống nhất và sự xác lập chế độ phong kiến dưới thời Tần Thuỷ Hoàng.
Vận dụng:
- Nhận xét được giá trị của các thành tựu văn minh Trung Quốc cổ đại.
11
Hy Lạp và La Mã cổ đạiNhận biết:
- Nêu được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại.
Thông hiểu:
- Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang ở Hy Lạp và nhà nước đế chế ở La Mã; tác động của điều kiện tự nhiên (hải cảng, biển đảo).
11
4Địa lí: Bản đồ – phương tiện thể hiện bề mặt Trái ĐấtHệ thống kinh, vĩ tuyến. Toạ độ địa lí; Bản đồ. Một số lưới kinh, vĩ tuyến. Phương hướng trên bản đồ; Tỉ lệ bản đồ. Tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồNhận biết:
- Nêu được khái niệm kinh tuyến, vĩ tuyến, kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc; các bán cầu.
- Nêu được khái niệm bản đồ; một số lưới kinh, vĩ tuyến của bản đồ thế giới.
- Nêu được ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ; các dạng thể hiện tỉ lệ bản đồ.
Vận dụng:
- Ghi được toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ.
- Xác định được hướng từ một địa điểm đến một địa điểm khác trên bản đồ.
- Tính được khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm dựa vào tỉ lệ bản đồ.
11
Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ. Tìm đường đi trên bản đồ; Lược đồ trí nhớThông hiểu:
- Đọc được các kí hiệu và chú giải trên bản đồ hành chính, bản đồ địa hình.
- Hiểu được cách vẽ lược đồ trí nhớ.
1
5Địa lí: Trái Đất – hành tinh của hệ Mặt TrờiTrái Đất trong hệ Mặt Trời; Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả; Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hệ quảNhận biết:
- Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời; nêu được hình dạng, kích thước Trái Đất.
- Mô tả được chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất (hướng, thời gian).
- Mô tả được chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
Vận dụng:
- Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất qua mô hình, hình vẽ.
- Tính được giờ ở các khu vực khác nhau trên Trái Đất.
- Liên hệ được hiện tượng mùa ở Việt Nam.
111
Xác định phương hướng ngoài thực tếNhận biết:
- Nêu được các cách xác định phương hướng ngoài thực tế.
1
6Địa lí: Cấu tạo của Trái Đất. Vỏ Trái ĐấtCấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến tạo; Quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh. Hiện tượng tạo núiNhận biết:
- Trình bày được cấu tạo của Trái Đất gồm ba lớp; kể được tên các mảng kiến tạo lớn.
- Nêu được khái niệm quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh.
Thông hiểu:
- Trình bày được hiện tượng các mảng kiến tạo xô vào nhau và tách xa nhau.
- Phân biệt được quá trình nội sinh và ngoại sinh; trình bày được tác động đồng thời của hai quá trình trong hiện tượng tạo núi.
111
Núi lửa và động đất; Các dạng địa hình chính trên Trái Đất. Khoáng sản; Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giảnNhận biết:
- Nêu được nguyên nhân của hiện tượng núi lửa và động đất.
- Kể được tên các dạng địa hình chính trên Trái Đất và một số loại khoáng sản.
Thông hiểu:
- Trình bày được hậu quả của núi lửa và động đất.
- Phân biệt được các dạng địa hình chính: núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng.
111
Dùng ma trận

Tạo đề kiểm tra theo ma trận này

1
Bấm Tạo đề bằng AI

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí

2
Ma trận đã điền sẵn

Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt

3
Chỉnh nếu cần

Theo phân phối chương trình của trường

4
Nhận đề

Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án

Lưu ýMa trận là tài liệu tham khảo, xây dựng theo sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Số câu mỗi đơn vị kiến thức được chia theo số tiết của chương trình; tổ chuyên môn đối chiếu phân phối chương trình của trường và điều chỉnh trước khi dùng.

Liên hệ

Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam

Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Website +84 0898578920 [email protected] Zalo: Nhóm hỗ trợ SmartTest

Các câu hỏi thường gặp

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua:

Điện thoại: +84 0898578920 Email: [email protected] Zalo: Nhóm hỗ trợ SmartTest
SmartTest là gì?
SmartTest là phần mềm quản lý ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm, tự luận, quản lý cấu cấu trúc đề thi và trộn đề thi...
Cách nhập câu hỏi vào SmartTest như thế nào?
SmartTest cho phép người dùng soạn thảo câu hỏi trên word theo cấu trúc đơn giản sau đó nhập vào phần mềm.
SmartTest hỗ trợ các loại câu hỏi nào?
SmartTest hỗ trợ đa dạng các loại câu hỏi như tự luận, trắc nghiệm một lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai, trắc nghiệm điền từ hoặc đáp án.
SmartTest có hỗ trợ mẫu mới theo chương trình đổi mới giáo dục năm 2018 của Bộ giáo dục và đào tạo?
SmartTest đã được nâng cấp để có tạo các đề thi với cấu trúc mới theo chương trình đổi mới giáo dục năm 2018 của Bộ giáo dục và đào tạo. Hỗ trợ tạo đề thi với các dạng câu hỏi một lựa chọn, đúng sai, trả lời ngắn.
SmartTest tốc độ xử lý thế nào?
SmartTest chạy với tốc độ cao cho phép tạo nhiều đề thi 1 lúc. Với 24 đề thi, tốc độ tạo đề đã được chứng minh thời gian không quá 15s
Đề thi tạo từ SmartTest ra được trình bày format như thế nào, có bị xô lệch không?
Đề thi được tạo từ SmartTest được trình bày đẹp, tiết kiệm giấy, có thể chủ động căn chỉnh, không bị xô lệch.
SmartTest có cho phép thi online không?
Có, SmartTest có phiên bản online dành cho các trường và thầy cô có nhu cầu cho học sinh, thí sinh thi online.
SmartTest có lấy hoặc bán dữ liệu đề thi, thông tin học sinh của tôi không?
Không. Đề thi, câu hỏi, danh sách thí sinh, bài làm và điểm số là của bạn. Chúng tôi không bán, không cho thuê, không trao đổi dữ liệu này với bất kỳ ai, và không đưa đề do bạn soạn cho người dùng khác trừ khi bạn tự chia sẻ. Cam kết này được ghi trong Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật.
Phần mềm SmartTest Offline có gửi ngân hàng câu hỏi lên Internet không?
Không. Ngân hàng câu hỏi và đề thi được lưu trong thư mục do bạn chọn trên máy tính. Phần mềm chỉ kết nối Internet để đăng ký, kiểm tra bản quyền (gửi email đã đăng ký) và tự động cập nhật phiên bản mới. Phần mềm không gửi số liệu sử dụng, không gửi báo lỗi và không gửi bất kỳ tệp nào của bạn.
Dữ liệu kỳ thi trên SmartTest Exam được lưu ở đâu? Có cần Internet khi thi không?
Toàn bộ đề thi, danh sách thí sinh, bài làm và điểm số được lưu trên máy chạy SmartTest Server của đơn vị bạn. Máy thí sinh chỉ kết nối tới SmartTest Server trong mạng LAN, nên kỳ thi vẫn diễn ra bình thường khi phòng thi không có Internet.
Vì sao phần mềm SmartTest vẫn kết nối Internet?
Chỉ để kích hoạt, kiểm tra bản quyền và tự động cập nhật bản mới (sửa lỗi, vá bảo mật). Riêng SmartTest Exam còn gửi số liệu sử dụng và báo lỗi để chúng tôi sửa lỗi: chỉ là con số và thông báo lỗi đã xoá thông tin cá nhân, không có nội dung đề hay thông tin thí sinh. Danh sách đầy đủ có trong Chính sách bảo mật, mục 4.
Tôi có thể tắt gửi số liệu hoặc dùng phần mềm hoàn toàn không có Internet không?
Có. Trên SmartTest Server, vào Cấu hình tổ chức và bỏ chọn "Gửi số liệu sử dụng (ẩn danh) để cải thiện sản phẩm"; khi đó máy thí sinh cũng không gửi báo lỗi. Bạn cũng có thể chặn Internet hoàn toàn: phần mềm vẫn chạy, chỉ không nhận được bản cập nhật tự động, và SmartTest Exam được kích hoạt bằng tệp bản quyền .lic.
Dữ liệu tôi đưa lên SmartTest Online có ai khác xem được không?
Chỉ bạn và những người bạn chủ động chia sẻ. Website dùng kết nối mã hoá HTTPS, không dùng cookie quảng cáo hay công cụ phân tích, quảng cáo của bên thứ ba. Bạn có thể yêu cầu xuất hoặc xoá dữ liệu bất kỳ lúc nào qua email [email protected].