Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Lịch sử: Vì sao phải học lịch sử? | Lịch sử và cuộc sống; Dựa vào đâu để biết và phục dựng lại lịch sử?; Thời gian trong lịch sử | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||
| 2 | Lịch sử: Xã hội nguyên thuỷ | Nguồn gốc loài người; Xã hội nguyên thuỷ; Sự chuyển biến và phân hoá của xã hội nguyên thuỷ | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||
| 3 | Lịch sử: Xã hội cổ đại | Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại | 1 | 1 | 2 | 12,5% | ||||||||||
| Ấn Độ cổ đại | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||||
| Trung Quốc cổ đại | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| Hy Lạp và La Mã cổ đại | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| 4 | Địa lí: Bản đồ – phương tiện thể hiện bề mặt Trái Đất | Hệ thống kinh, vĩ tuyến. Toạ độ địa lí; Bản đồ. Một số lưới kinh, vĩ tuyến. Phương hướng trên bản đồ; Tỉ lệ bản đồ. Tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||
| Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ. Tìm đường đi trên bản đồ; Lược đồ trí nhớ | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||
| 5 | Địa lí: Trái Đất – hành tinh của hệ Mặt Trời | Trái Đất trong hệ Mặt Trời; Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả; Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hệ quả | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||
| Xác định phương hướng ngoài thực tế | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||
| 6 | Địa lí: Cấu tạo của Trái Đất. Vỏ Trái Đất | Cấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến tạo; Quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||
| Núi lửa và động đất; Các dạng địa hình chính trên Trái Đất. Khoáng sản; Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Lịch sử: Vì sao phải học lịch sử? | Lịch sử và cuộc sống; Dựa vào đâu để biết và phục dựng lại lịch sử?; Thời gian trong lịch sử | Nhận biết: - Nêu được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử. - Nhận diện được các loại tư liệu lịch sử: tư liệu truyền miệng, tư liệu hiện vật, tư liệu chữ viết. - Nêu được cách tính thời gian theo âm lịch, dương lịch; các khái niệm thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, Công nguyên. Thông hiểu: - Giải thích được sự cần thiết phải học môn Lịch sử. - Phân biệt được các nguồn tư liệu và giá trị của tư liệu gốc. - Hiểu được cách tính thời gian theo năm, thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ. Vận dụng: - Liên hệ được vai trò của hiểu biết lịch sử đối với cuộc sống của bản thân. - Khai thác được thông tin từ một số tư liệu lịch sử đơn giản. - Tính được khoảng cách thời gian giữa các sự kiện lịch sử; xác định được sự kiện thuộc thế kỉ nào. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| 2 | Lịch sử: Xã hội nguyên thuỷ | Nguồn gốc loài người; Xã hội nguyên thuỷ; Sự chuyển biến và phân hoá của xã hội nguyên thuỷ | Nhận biết: - Nêu được quá trình tiến hoá từ vượn người thành người; dấu tích của người tối cổ ở Đông Nam Á và Việt Nam. - Nêu được các giai đoạn phát triển của xã hội nguyên thuỷ; đời sống vật chất và tinh thần của người nguyên thuỷ. - Nêu được quá trình phát hiện ra kim loại và vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến của xã hội nguyên thuỷ. Thông hiểu: - Giải thích được nguồn gốc loài người qua các giai đoạn tiến hoá. - Mô tả được đời sống của người nguyên thuỷ trên đất nước Việt Nam. - Mô tả được sự hình thành xã hội có giai cấp; giải thích được vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| 3 | Lịch sử: Xã hội cổ đại | Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại | Nhận biết: - Nêu được tác động của điều kiện tự nhiên (sông Nin, sông Ơ-phrát và Ti-grơ) đối với sự hình thành văn minh Ai Cập, Lưỡng Hà; một số thành tựu văn hoá tiêu biểu. | 1 | 1 | ||||||||||
| Ấn Độ cổ đại | Vận dụng: - Liên hệ được những thành tựu văn hoá Ấn Độ cổ đại còn ảnh hưởng đến ngày nay. | 1 | 1 | ||||||||||||
| Trung Quốc cổ đại | Thông hiểu: - Mô tả được sơ lược quá trình thống nhất và sự xác lập chế độ phong kiến dưới thời Tần Thuỷ Hoàng. Vận dụng: - Nhận xét được giá trị của các thành tựu văn minh Trung Quốc cổ đại. | 1 | 1 | ||||||||||||
| Hy Lạp và La Mã cổ đại | Nhận biết: - Nêu được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại. Thông hiểu: - Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang ở Hy Lạp và nhà nước đế chế ở La Mã; tác động của điều kiện tự nhiên (hải cảng, biển đảo). | 1 | 1 | ||||||||||||
| 4 | Địa lí: Bản đồ – phương tiện thể hiện bề mặt Trái Đất | Hệ thống kinh, vĩ tuyến. Toạ độ địa lí; Bản đồ. Một số lưới kinh, vĩ tuyến. Phương hướng trên bản đồ; Tỉ lệ bản đồ. Tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ | Nhận biết: - Nêu được khái niệm kinh tuyến, vĩ tuyến, kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc; các bán cầu. - Nêu được khái niệm bản đồ; một số lưới kinh, vĩ tuyến của bản đồ thế giới. - Nêu được ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ; các dạng thể hiện tỉ lệ bản đồ. Vận dụng: - Ghi được toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ. - Xác định được hướng từ một địa điểm đến một địa điểm khác trên bản đồ. - Tính được khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm dựa vào tỉ lệ bản đồ. | 1 | 1 | ||||||||||
| Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ. Tìm đường đi trên bản đồ; Lược đồ trí nhớ | Thông hiểu: - Đọc được các kí hiệu và chú giải trên bản đồ hành chính, bản đồ địa hình. - Hiểu được cách vẽ lược đồ trí nhớ. | 1 | |||||||||||||
| 5 | Địa lí: Trái Đất – hành tinh của hệ Mặt Trời | Trái Đất trong hệ Mặt Trời; Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả; Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hệ quả | Nhận biết: - Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời; nêu được hình dạng, kích thước Trái Đất. - Mô tả được chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất (hướng, thời gian). - Mô tả được chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời. Vận dụng: - Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất qua mô hình, hình vẽ. - Tính được giờ ở các khu vực khác nhau trên Trái Đất. - Liên hệ được hiện tượng mùa ở Việt Nam. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Xác định phương hướng ngoài thực tế | Nhận biết: - Nêu được các cách xác định phương hướng ngoài thực tế. | 1 | |||||||||||||
| 6 | Địa lí: Cấu tạo của Trái Đất. Vỏ Trái Đất | Cấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến tạo; Quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi | Nhận biết: - Trình bày được cấu tạo của Trái Đất gồm ba lớp; kể được tên các mảng kiến tạo lớn. - Nêu được khái niệm quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh. Thông hiểu: - Trình bày được hiện tượng các mảng kiến tạo xô vào nhau và tách xa nhau. - Phân biệt được quá trình nội sinh và ngoại sinh; trình bày được tác động đồng thời của hai quá trình trong hiện tượng tạo núi. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Núi lửa và động đất; Các dạng địa hình chính trên Trái Đất. Khoáng sản; Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản | Nhận biết: - Nêu được nguyên nhân của hiện tượng núi lửa và động đất. - Kể được tên các dạng địa hình chính trên Trái Đất và một số loại khoáng sản. Thông hiểu: - Trình bày được hậu quả của núi lửa và động đất. - Phân biệt được các dạng địa hình chính: núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: