Năm học 2026-2027 · 90 phút · kết hợp trắc nghiệm (70%) và tự luận (30%). Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Hóa học: Sự đa dạng của chất. Các thể của chất và sự chuyển thể; Oxygen và không khí; Vật liệu và nguyên liệu; Nhiên liệu. Lương thực – thực phẩm; Hỗn hợp, chất tinh khiết và dung dịch; Tách chất ra khỏi hỗn hợp. Sinh học: Phân loại thế giới sống. Khóa lưỡng phân. Điểm từng bài được chia theo số tiết (Hóa học 8,75 điểm, Sinh học 1,25 điểm). Sách Kết nối tri thức với cuộc sống.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | Tổng điểm theo mức độ | Điểm / % | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | VDC | |||
| Các thể của chất. Oxygen và không khí | 1. Sự đa dạng của chất. Các thể của chất và sự chuyển thể | C1, C2 | C23 | 0,50 | 0,00 | 1,00 | 0,00 | 1,50 / 15,0% | ||||||||||
| 2. Oxygen và không khí | C3, C4 | C12 | C22 | C24 | 0,50 | 0,75 | 0,25 | 0,00 | 1,50 / 15,0% | |||||||||
| Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực – thực phẩm | 3. Vật liệu và nguyên liệu | C5, C6 | C13 | C21 | C26 | 0,50 | 1,00 | 0,00 | 0,00 | 1,50 / 15,0% | ||||||||
| 4. Nhiên liệu. Lương thực – thực phẩm | C7 | 17a, b, d | 17c | 1,00 | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 1,25 / 12,5% | ||||||||||
| Hỗn hợp. Tách chất ra khỏi hỗn hợp | 5. Hỗn hợp, chất tinh khiết và dung dịch | C8 | 18a, b | 18c | 18d | 0,75 | 0,25 | 0,25 | 0,00 | 1,25 / 12,5% | ||||||||
| 6. Tách chất ra khỏi hỗn hợp | C9, C10 | C14 | C25 (VDC) | 0,50 | 0,25 | 0,00 | 1,00 | 1,75 / 17,5% | ||||||||||
| Đa dạng thế giới sống | 7. Phân loại thế giới sống. Khóa lưỡng phân | C11 | C15, C16 | C19, C20 | 0,25 | 0,50 | 0,50 | 0,00 | 1,25 / 12,5% | |||||||||
| Tổng số điểm | 2,75 | 1,25 | 0,00 | 1,25 | 0,50 | 0,25 | 0,00 | 0,25 | 0,75 | 0,00 | 1,00 | 2,00 | 4,00 | 3,00 | 2,00 | 1,00 | 10,0 / 100% | |
Cách tính điểm Phần II (đúng sai): thí sinh chọn đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm. Khi lập ma trận, mỗi ý được tính tương đương 0,25 điểm.
Ghi chú: Phạm vi nội dung, số tiết/tuần và phân bố câu hỏi của đề này là tài liệu tham khảo xây dựng theo sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống; tổ chuyên môn đối chiếu với phân phối chương trình thực tế của nhà trường và điều chỉnh trước khi sử dụng.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||
| Các thể của chất. Oxygen và không khí | 1. Sự đa dạng của chất. Các thể của chất và sự chuyển thể | Nhận biết: - Nêu được chất có ở xung quanh ta; mỗi chất có tính chất vật lí và tính chất hóa học riêng. - Nêu được đặc điểm cơ bản của ba thể (rắn, lỏng, khí) của chất. Vận dụng: - Giải thích được một số hiện tượng chuyển thể trong tự nhiên và đời sống (nước đọng ngoài cốc lạnh, sương mù, phơi quần áo…). | C1, C2 | C23 | ||||||||||
| 2. Oxygen và không khí | Nhận biết: - Nêu được tính chất của oxygen (duy trì sự cháy, sự sống). - Nêu được thành phần của không khí (khoảng 21% oxygen, 78% nitrogen). Thông hiểu: - Trình bày được vai trò của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu. - Nêu được nguyên nhân và hậu quả của ô nhiễm không khí. Vận dụng: - Đề xuất được biện pháp giảm ô nhiễm không khí ở địa phương; giải thích được việc dùng vải ướt, cát để dập tắt đám cháy nhỏ. | C3, C4 | C12 | C22 | C24 | |||||||||
| Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực – thực phẩm | 3. Vật liệu và nguyên liệu | Nhận biết: - Nêu được tính chất, ứng dụng của một số vật liệu thông dụng (kim loại, nhựa, cao su, gỗ, thủy tinh, gốm). - Nêu được khái niệm nguyên liệu và một số nguyên liệu thông dụng (quặng, đá vôi…). Thông hiểu: - Phân biệt được vật liệu và nguyên liệu qua ví dụ. - Lựa chọn được vật liệu phù hợp cho một đồ dùng cụ thể. | C5, C6 | C13 | C21 | C26 | ||||||||
| 4. Nhiên liệu. Lương thực – thực phẩm | Nhận biết: - Nêu được khái niệm nhiên liệu và một số nhiên liệu thường dùng. - Nêu được khái niệm lương thực, thực phẩm và vai trò đối với con người. Thông hiểu: - So sánh được ưu điểm, nhược điểm của một số nhiên liệu. - Trình bày được cách bảo quản thực phẩm để bảo đảm an toàn. | C7 | 17a, b, d | 17c | ||||||||||
| Hỗn hợp. Tách chất ra khỏi hỗn hợp | 5. Hỗn hợp, chất tinh khiết và dung dịch | Nhận biết: - Phân biệt được hỗn hợp và chất tinh khiết; hỗn hợp đồng nhất và không đồng nhất. - Nêu được khái niệm dung dịch, chất tan, dung môi. Thông hiểu: - Xác định được loại hỗn hợp, dung dịch trong các ví dụ thực tế. - Nhận biết được huyền phù, nhũ tương qua ví dụ. Vận dụng: - Phân loại được các hỗn hợp thường gặp (nước muối, nước phù sa, sữa…) và giải thích cách nhận biết. | C8 | 18a, b | 18c | 18d | ||||||||
| 6. Tách chất ra khỏi hỗn hợp | Nhận biết: - Nêu được các phương pháp tách chất: lọc, cô cạn, chiết, chưng cất, kết tinh. - Nhận biết được dụng cụ dùng cho từng phương pháp tách. Thông hiểu: - Chọn được phương pháp tách phù hợp cho một hỗn hợp cụ thể. - Mô tả được các bước tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp muối – cát. Vận dụng cao: - Thiết kế được quy trình làm sạch nước từ nước đục bằng vật liệu dễ tìm. | C9, C10 | C14 | C25 (VDC) | ||||||||||
| Đa dạng thế giới sống | 7. Phân loại thế giới sống. Khóa lưỡng phân | Nhận biết: - Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống. - Nêu được các bậc phân loại từ nhỏ đến lớn; cách gọi tên sinh vật (tên khoa học). Thông hiểu: - Sắp xếp được các bậc phân loại theo thứ tự. - Vận dụng được khóa lưỡng phân để phân loại một số sinh vật cho trước. Vận dụng: - Xây dựng được khóa lưỡng phân đơn giản cho một nhóm sinh vật quen thuộc. | C11 | C15, C16 | C19, C20 | |||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: