Năm học 2026-2027 · 90 phút · kết hợp trắc nghiệm (70%) và tự luận (30%). Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Bài 1; Bài 1 đến Bài 8 (Vật lí); Bài 18 đến Bài 24 (Sinh học). Điểm từng bài được chia theo số tiết (Vật lí 5,5 điểm, Sinh học 4,5 điểm). Sách Kết nối tri thức với cuộc sống.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | Tổng điểm theo mức độ | Điểm / % | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | VDC | |||
| Mở đầu về KHTN | 1. Giới thiệu về KHTN | C1 | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,25 2,5% | |||||||||||
| 2. An toàn trong phòng thực hành | C2 | 17a, b | 0,50 | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 0,75 7,5% | |||||||||||
| 3. Sử dụng kính lúp, kính hiển vi quang học | C3 | 17c | 0,25 | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 0,50 5,0% | |||||||||||
| Các phép đo | 4. Đo chiều dài | C16 | C19 | C24 | C23 | 0,00 | 0,75 | 1,25 | 0,00 | 2,00 20,0% | ||||||||
| 5. Đo khối lượng | C13 | C15 | C20 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,00 | 0,75 7,5% | ||||||||||
| 6. Đo thời gian | C14 | C22 | 0,25 | 0,00 | 0,25 | 0,00 | 0,50 5,0% | |||||||||||
| 7. Đo nhiệt độ | C4 | C21 | 0,25 | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 0,50 5,0% | |||||||||||
| 8. Giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) | 17d | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,25 2,5% | ||||||||||||
| Tế bào - Đơn vị cơ sở của sự sống | 9. Khái quát về tế bào, cấu tạo và chức năng tế bào | C5, C6, C7 | C9 | 18a, b | 18d | 1,25 | 0,25 | 0,25 | 0,00 | 1,75 17,5% | ||||||||
| 10. Sự lớn lên và phân chia của tế bào | C11 | 18c | C25 (VDC) | 0,25 | 0,25 | 0,00 | 1,00 | 1,50 15,0% | ||||||||||
| Từ tế bào đến cơ thể | 11. Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào | C8 | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,25 2,5% | |||||||||||
| 12. Các cấp độ tổ chức của cơ thể đa bào | C10 | C12 | C26 | 0,25 | 0,75 | 0,00 | 0,00 | 1,00 10,0% | ||||||||||
| Tổng số điểm | 2,75 | 1,25 | 0,00 | 1,25 | 0,50 | 0,25 | 0,00 | 0,25 | 0,75 | 0,00 | 1,00 | 2,00 | 4,00 | 3,00 | 2,00 | 1,00 | 10,0 100% | |
Cách tính điểm Phần II (đúng sai): thí sinh chọn đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm. Khi lập ma trận, mỗi ý được tính tương đương 0,25 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||
| Mở đầu về KHTN | 1. Giới thiệu về KHTN | Nhận biết được đối tượng nghiên cứu của khoa học tự nhiên. | C1 | |||||||||||
| 2. An toàn trong phòng thực hành | Nhận biết và thực hiện được một số quy tắc an toàn trong phòng thực hành; xử lí phù hợp khi gặp cảnh báo nguy hiểm. | C2 | 17a, b | |||||||||||
| 3. Sử dụng kính lúp, kính hiển vi quang học | Nêu được công dụng của kính lúp/kính hiển vi; trình bày lưu ý khi sử dụng kính hiển vi. | C3 | 17c | |||||||||||
| Các phép đo | 4. Đo chiều dài | Nhận biết đơn vị đo chiều dài; đổi đơn vị; nêu và thực hiện được các bước đo chiều dài; đọc kết quả đo hạn chế sai số. | C16 | C19 | C24 | C23 | ||||||||
| 5. Đo khối lượng | Nhận biết dụng cụ/đơn vị đo khối lượng; đổi đơn vị; nêu các bước đo khối lượng bằng cân. | C13 | C15 | C20 | ||||||||||
| 6. Đo thời gian | Chọn được dụng cụ đo thời gian và đổi được đơn vị thời gian. | C14 | C22 | |||||||||||
| 7. Đo nhiệt độ | Chọn được nhiệt kế phù hợp; đổi được nhiệt độ từ thang Celsius sang thang Fahrenheit; nêu lưu ý khi đo nhiệt độ nước để bảo đảm độ tin cậy và an toàn. | C4 | C21 | |||||||||||
| 8. Giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) | Nêu được khái niệm GHĐ/ĐCNN và xác định ĐCNN từ khoảng cách giữa các vạch chia. | 17d | ||||||||||||
| Tế bào – Đơn vị cơ sở của sự sống | 9. Khái quát, cấu tạo và chức năng tế bào | Nhận biết: - Nêu được tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể. - Nêu được chức năng của màng tế bào. - Phân biệt được tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực. - Biết được kích thước của tế bào nói chung. Thông hiểu: - Hiểu được mục đích của các bước làm tiêu bản tế bào vảy hành. Vận dụng: - Vận dụng hiểu biết về chức năng điều hoà vật chất của màng tế bào thực vật. | C5, C6, C7 | C9 | 18a, b | 18d | ||||||||
| 10. Sự lớn lên, phân chia tế bào | Nhận biết: - Tính được số tế bào con tạo ra sau phân chia. Thông hiểu: - Hiểu được vai trò của sự lớn lên và phân chia tế bào đối với sự lớn lên của cây. Vận dụng cao: - Giải thích được hiện tượng thực tiễn bấm ngọn, tỉa cành dựa vào sự lớn lên và phân chia của tế bào. | C11 | 18c | C25 (VDC) | ||||||||||
| Từ tế bào đến cơ thể | 11. Cơ thể đơn bào và đa bào | Nhận biết: - Nhận biết và lấy được ví dụ về cơ thể đơn bào. | C8 | |||||||||||
| 12. Các cấp độ tổ chức của cơ thể đa bào | Nhận biết: - Nêu được khái niệm về mô. Thông hiểu: - Xác định được đúng sơ đồ thứ tự các cấp độ tổ chức cơ thể từ thấp đến cao. - Kể tên và giải thích được mối quan hệ thống nhất giữa các cấp độ khi một cơ quan bị tổn thương. | C10 | C12 | C26 | ||||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: