Năm học 2026-2027 · 60 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Phân số | Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau; So sánh phân số. Hỗn số dương | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12,5% | ||||||||
| Phép cộng và phép trừ phân số; Phép nhân và phép chia phân số | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 27,5% | |||||||
| Hai bài toán về phân số | 1 | 1 | 1 | 3 | 17,5% | |||||||||||
| 2 | Số thập phân | Số thập phân; Tính toán với số thập phân | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 27,5% | ||||||
| Làm tròn và ước lượng; Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 15% | |||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Phân số | Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau; So sánh phân số. Hỗn số dương | Nhận biết: - Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên âm; hai phân số bằng nhau; hỗn số dương. Thông hiểu: - Sử dụng được tính chất cơ bản của phân số để rút gọn, quy đồng mẫu số; so sánh được hai phân số. | 2 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Phép cộng và phép trừ phân số; Phép nhân và phép chia phân số | Nhận biết: - Nhận biết được số đối, phân số nghịch đảo; quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số. Thông hiểu: - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số; vận dụng tính chất các phép tính để tính nhanh, tính hợp lí. Vận dụng: - Vận dụng được các phép tính về phân số để giải quyết bài toán thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Hai bài toán về phân số | Nhận biết: - Nhận biết được quy tắc tìm giá trị phân số của một số và tìm một số khi biết giá trị phân số của nó. Vận dụng: - Giải quyết được bài toán thực tiễn gắn với hai bài toán về phân số. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 2 | Số thập phân | Số thập phân; Tính toán với số thập phân | Nhận biết: - Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân; thứ tự các số thập phân. Thông hiểu: - So sánh được hai số thập phân; thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| Làm tròn và ước lượng; Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm | Nhận biết: - Nhận biết được quy tắc làm tròn số thập phân; tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số. Vận dụng: - Giải quyết được bài toán thực tiễn về tỉ số, tỉ số phần trăm (lãi suất, giảm giá, thành phần các chất…). | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: