Năm học 2026-2027 · 90 phút · kết hợp trắc nghiệm (70%) và tự luận (30%). Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Sinh học: Trao đổi khí ở sinh vật; Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật và động vật; Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật; Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật; Sinh sản vô tính và hữu tính ở sinh vật. Điểm từng bài được chia theo số tiết (Sinh học 10,0 điểm). Sách Kết nối tri thức với cuộc sống.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | Tổng điểm theo mức độ | Điểm / % | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | VDC | |||
| Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng | 1. Trao đổi khí ở sinh vật | C1, C2 | 17a, b, d | 17c | 1,25 | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 1,50 / 15,0% | |||||||||
| 2. Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật và động vật | C3, C4, C5 | 18a, b | 18c | 18d | C25 (VDC) | 1,25 | 0,25 | 0,25 | 1,00 | 2,75 / 27,5% | ||||||||
| Cảm ứng | 3. Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật | C6, C7 | C12 | C21 | C19 | C24 | 0,50 | 1,00 | 0,25 | 0,00 | 1,75 / 17,5% | |||||||
| Sinh trưởng và phát triển | 4. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật | C8, C9 | C13, C14 | C20 | C26 | 0,50 | 1,00 | 0,25 | 0,00 | 1,75 / 17,5% | ||||||||
| Sinh sản ở sinh vật | 5. Sinh sản vô tính và hữu tính ở sinh vật | C10, C11 | C15, C16 | C22 | C23 | 0,50 | 0,50 | 1,25 | 0,00 | 2,25 / 22,5% | ||||||||
| Tổng số điểm | 2,75 | 1,25 | 0,00 | 1,25 | 0,50 | 0,25 | 0,00 | 0,25 | 0,75 | 0,00 | 1,00 | 2,00 | 4,00 | 3,00 | 2,00 | 1,00 | 10,0 / 100% | |
Cách tính điểm Phần II (đúng sai): thí sinh chọn đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm. Khi lập ma trận, mỗi ý được tính tương đương 0,25 điểm.
Ghi chú: Phạm vi nội dung, số tiết/tuần và phân bố câu hỏi của đề này là tài liệu tham khảo xây dựng theo sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống; tổ chuyên môn đối chiếu với phân phối chương trình thực tế của nhà trường và điều chỉnh trước khi sử dụng.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||
| Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng | 1. Trao đổi khí ở sinh vật | Nhận biết: - Nêu được cơ quan trao đổi khí ở thực vật (khí khổng) và ở động vật (phổi, mang, da, ống khí). Thông hiểu: - So sánh được trao đổi khí ở thực vật và động vật; mô tả được quá trình hô hấp ở người. | C1, C2 | 17a, b, d | 17c | |||||||||
| 2. Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật và động vật | Nhận biết: - Nêu được vai trò của nước và chất dinh dưỡng; con đường hấp thụ, vận chuyển nước ở thực vật; thoát hơi nước. - Nêu được các hình thức tiêu hóa ở động vật (nội bào, túi tiêu hóa, ống tiêu hóa). Thông hiểu: - Mô tả được con đường vận chuyển nước, chất khoáng và chất hữu cơ trong cây. - So sánh được các hình thức tiêu hóa ở động vật. Vận dụng: - Giải thích được cách tưới nước, bón phân hợp lí cho cây trồng. Vận dụng cao: - Thiết kế được thí nghiệm chứng minh thân cây vận chuyển nước. | C3, C4, C5 | 18a, b | 18c | 18d | C25 (VDC) | ||||||||
| Cảm ứng | 3. Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật | Nhận biết: - Nêu được khái niệm cảm ứng; cho ví dụ cảm ứng ở thực vật, động vật; phân biệt tập tính bẩm sinh và học được. Thông hiểu: - So sánh được cảm ứng ở thực vật và động vật; phân tích được ví dụ về tập tính. Vận dụng: - Vận dụng cảm ứng vào thực tiễn (trồng cây hướng sáng, huấn luyện động vật). | C6, C7 | C12 | C21 | C19 | C24 | |||||||
| Sinh trưởng và phát triển | 4. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật | Nhận biết: - Nêu được khái niệm sinh trưởng, phát triển; các giai đoạn trong vòng đời của một số sinh vật. Thông hiểu: - Phân tích được ảnh hưởng của nhiệt độ, ánh sáng, dinh dưỡng; phân biệt biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn. Vận dụng: - Đề xuất được biện pháp thúc đẩy hoặc kiềm chế sinh trưởng trong chăn nuôi, trồng trọt. | C8, C9 | C13, C14 | C20 | C26 | ||||||||
| Sinh sản ở sinh vật | 5. Sinh sản vô tính và hữu tính ở sinh vật | Nhận biết: - Nêu được khái niệm và các hình thức sinh sản vô tính, hữu tính; cấu tạo hoa và quá trình thụ phấn, thụ tinh. Thông hiểu: - So sánh được sinh sản vô tính và hữu tính; mô tả được quá trình từ thụ phấn đến tạo quả, hạt. Vận dụng: - Giải thích được ứng dụng nhân giống vô tính (giâm cành, ghép cành) và điều khiển sinh sản. | C10, C11 | C15, C16 | C22 | C23 | ||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: