Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Ứng dụng tin học | Công cụ hỗ trợ tính toán; Trình bày bảng tính; Hoàn thiện bảng tính | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 | 15% | ||||||||
| Tạo bài trình chiếu | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||||
| Định dạng đối tượng trên trang chiếu; Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện bài trình chiếu | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 12,5% | ||||||||||
| 2 | Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | Thuật toán tìm kiếm tuần tự | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 15% | |||||||
| Thuật toán tìm kiếm nhị phân | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 20% | |||||||||
| Thuật toán sắp xếp | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 22,5% | |||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Ứng dụng tin học | Công cụ hỗ trợ tính toán; Trình bày bảng tính; Hoàn thiện bảng tính | Nhận biết: - Nêu được cú pháp, chức năng của các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN, COUNT. - Nêu được các lệnh định dạng dữ liệu số, căn lề, kẻ đường viền, gộp ô, chèn, xoá hàng và cột. - Nêu được các thao tác với trang tính: thêm, xoá, đổi tên, sao chép; thiết lập trang in. Thông hiểu: - Xác định được kết quả trả về của các hàm trên khối dữ liệu cho trước. - Giải thích được tác dụng của việc định dạng, trình bày bảng tính. - Giải thích được cách sử dụng nhiều trang tính trong một bảng tính. Vận dụng: - Sử dụng được các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN, COUNT để giải quyết bài toán thực tế. - Định dạng và trình bày được bảng tính theo yêu cầu. - Hoàn thiện được bảng tính quản lí dữ liệu thực tế và in được bảng tính. | 2 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Tạo bài trình chiếu | Nhận biết: - Nêu được chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu và các thành phần của trang chiếu. Thông hiểu: - Giải thích được cách tổ chức nội dung có cấu trúc phân cấp trong bài trình chiếu. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| Định dạng đối tượng trên trang chiếu; Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện bài trình chiếu | Nhận biết: - Nêu được thao tác chèn hình ảnh, sắp xếp đối tượng, tạo hiệu ứng chuyển trang và hiệu ứng cho đối tượng. Thông hiểu: - Giải thích được tác dụng và cách sử dụng hiệu ứng hợp lí. Vận dụng: - Chèn, định dạng được hình ảnh, đối tượng và tạo được hiệu ứng phù hợp cho bài trình chiếu. - Tạo được bài trình chiếu hoàn chỉnh về một chủ đề, sử dụng bản mẫu, hiệu ứng và nội dung sao chép từ văn bản. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | Thuật toán tìm kiếm tuần tự | Nhận biết: - Nêu được ý tưởng của thuật toán tìm kiếm tuần tự. Thông hiểu: - Giải thích được các bước tìm kiếm tuần tự trên một dãy cho trước. Vận dụng: - Mô tả được thuật toán tìm kiếm tuần tự cho bài toán cụ thể. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Thuật toán tìm kiếm nhị phân | Nhận biết: - Nêu được điều kiện áp dụng và ý tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân. Thông hiểu: - Giải thích được các bước tìm kiếm nhị phân; so sánh được với tìm kiếm tuần tự. Vận dụng: - Thực hiện được tìm kiếm nhị phân trên dãy đã sắp xếp và xác định được số lần so sánh. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Thuật toán sắp xếp | Nhận biết: - Nêu được ý tưởng của thuật toán sắp xếp nổi bọt, sắp xếp chọn. Thông hiểu: - Giải thích được các bước sắp xếp dãy số cho trước; nêu được ý nghĩa của việc chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn. Vận dụng: - Mô phỏng được quá trình sắp xếp một dãy số bằng thuật toán sắp xếp nổi bọt hoặc sắp xếp chọn. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: