Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Lịch sử: Đại Việt thời Lý – Trần – Hồ (1009 – 1407) | Đại Việt thời Trần (1226 – 1400); Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên; Nước Đại Ngu thời Hồ (1400 – 1407) | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 17,5% | ||||||||
| 2 | Lịch sử: Khởi nghĩa Lam Sơn và Đại Việt thời Lê sơ (1418 – 1527) | Khởi nghĩa Lam Sơn (1418 – 1427) | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 17,5% | ||||||||
| Đại Việt thời Lê sơ (1428 – 1527) | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||||
| 3 | Lịch sử: Vùng đất phía Nam Việt Nam từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI | Vương quốc Chăm-pa và vùng đất Nam Bộ từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||
| 4 | Địa lí: Châu Mỹ | Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ. Sự phát kiến ra châu Mỹ; Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ; Đặc điểm dân cư, xã hội, phương thức khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||
| Đặc điểm tự nhiên Trung và Nam Mỹ | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||||
| Đặc điểm dân cư, xã hội Trung và Nam Mỹ, khai thác, sử dụng và bảo vệ rừng A-ma-dôn | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||||
| 5 | Địa lí: Châu Đại Dương và châu Nam Cực | Châu Đại Dương | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||
| Châu Nam Cực | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Lịch sử: Đại Việt thời Lý – Trần – Hồ (1009 – 1407) | Đại Việt thời Trần (1226 – 1400); Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên; Nước Đại Ngu thời Hồ (1400 – 1407) | Nhận biết: - Nêu được sự thành lập nhà Trần. - Nêu được những sự kiện chính của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên. - Nêu được sự ra đời của nhà Hồ; những nội dung chính trong cải cách của Hồ Quý Ly. Vận dụng: - Nhận xét được những thành tựu văn hoá tiêu biểu thời Trần. - Đánh giá được vai trò của một số nhân vật tiêu biểu: Trần Thủ Độ, Trần Quốc Tuấn, Trần Nhân Tông. - Đánh giá được những mặt tích cực và hạn chế trong cải cách của Hồ Quý Ly. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| 2 | Lịch sử: Khởi nghĩa Lam Sơn và Đại Việt thời Lê sơ (1418 – 1527) | Khởi nghĩa Lam Sơn (1418 – 1427) | Nhận biết: - Nêu được những sự kiện tiêu biểu của khởi nghĩa Lam Sơn. Thông hiểu: - Giải thích được nguyên nhân thắng lợi và nêu được ý nghĩa lịch sử của khởi nghĩa Lam Sơn. Vận dụng: - Đánh giá được vai trò của một số nhân vật lịch sử tiêu biểu: Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Lê Lai. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Đại Việt thời Lê sơ (1428 – 1527) | Nhận biết: - Nêu được những nét chính về tình hình chính trị thời Lê sơ. Thông hiểu: - Mô tả được sự phát triển kinh tế, xã hội, văn hoá, giáo dục thời Lê sơ. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 3 | Lịch sử: Vùng đất phía Nam Việt Nam từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI | Vương quốc Chăm-pa và vùng đất Nam Bộ từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI | Nhận biết: - Nêu được những nét chính về chính trị, kinh tế, văn hoá của vương quốc Chăm-pa từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI. Vận dụng: - Nhận xét được những thành tựu văn hoá Chăm-pa còn được bảo tồn đến ngày nay. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| 4 | Địa lí: Châu Mỹ | Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ. Sự phát kiến ra châu Mỹ; Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ; Đặc điểm dân cư, xã hội, phương thức khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ | Nhận biết: - Trình bày được khái quát về vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ. - Nêu được đặc điểm địa hình, khí hậu, sông hồ của Bắc Mỹ. - Nêu được vấn đề nhập cư, chủng tộc và đô thị hoá ở Bắc Mỹ. Vận dụng: - Xác định được trên bản đồ vị trí, phạm vi châu Mỹ. - Xác định được trên lược đồ các khu vực địa hình của Bắc Mỹ. - Xác định được một số trung tâm kinh tế quan trọng của Bắc Mỹ. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Đặc điểm tự nhiên Trung và Nam Mỹ | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm tự nhiên của Trung và Nam Mỹ. Thông hiểu: - Trình bày được sự phân hoá tự nhiên theo chiều đông – tây, bắc – nam và theo độ cao (trên dãy An-đét). Vận dụng: - Xác định được trên lược đồ các khu vực địa hình của Trung và Nam Mỹ. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| Đặc điểm dân cư, xã hội Trung và Nam Mỹ, khai thác, sử dụng và bảo vệ rừng A-ma-dôn | Nhận biết: - Nêu được vấn đề đô thị hoá, văn hoá Mỹ La-tinh. Thông hiểu: - Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới A-ma-dôn và vấn đề khai thác, sử dụng, bảo vệ rừng A-ma-dôn. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 5 | Địa lí: Châu Đại Dương và châu Nam Cực | Châu Đại Dương | Thông hiểu: - Phân tích được đặc điểm khí hậu và những nét đặc sắc của tài nguyên sinh vật Ô-xtrây-li-a. Vận dụng: - Phân tích được phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Ô-xtrây-li-a. | 1 | 1 | ||||||||||
| Châu Nam Cực | Nhận biết: - Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí của châu Nam Cực; lịch sử khám phá châu Nam Cực. Thông hiểu: - Trình bày được đặc điểm thiên nhiên nổi bật của châu Nam Cực. | 1 | 1 | ||||||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: