Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Lịch sử: Tây Âu từ thế kỉ V đến nửa đầu thế kỉ XVI | Quá trình hình thành và phát triển của chế độ phong kiến ở Tây Âu | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||
| Các cuộc phát kiến địa lí và sự hình thành quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa ở Tây Âu | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||||
| Phong trào Văn hoá Phục hưng và Cải cách tôn giáo | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||||
| 2 | Lịch sử: Trung Quốc và Ấn Độ thời trung đại | Trung Quốc từ thế kỉ III TCN đến giữa thế kỉ XIX | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||
| Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| 3 | Địa lí: Châu Âu | Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Âu | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||
| Đặc điểm dân cư, xã hội châu Âu | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||||
| Khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở châu Âu | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||||
| Liên minh châu Âu | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| 4 | Địa lí: Châu Á | Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Á | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||
| Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Lịch sử: Tây Âu từ thế kỉ V đến nửa đầu thế kỉ XVI | Quá trình hình thành và phát triển của chế độ phong kiến ở Tây Âu | Thông hiểu: - Trình bày được đặc điểm của lãnh địa phong kiến và quan hệ xã hội của chế độ phong kiến Tây Âu; sự ra đời của thành thị trung đại. Vận dụng: - Phân tích được vai trò của thành thị trung đại đối với sự phát triển của xã hội Tây Âu. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Các cuộc phát kiến địa lí và sự hình thành quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa ở Tây Âu | Nhận biết: - Nêu được hệ quả của các cuộc phát kiến địa lí; sự nảy sinh phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa ở Tây Âu. Thông hiểu: - Mô tả được sơ lược các cuộc phát kiến địa lí; trình bày được những biến đổi chính trong kinh tế, xã hội Tây Âu. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| Phong trào Văn hoá Phục hưng và Cải cách tôn giáo | Nhận biết: - Nêu được những thành tựu tiêu biểu của phong trào Văn hoá Phục hưng. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 2 | Lịch sử: Trung Quốc và Ấn Độ thời trung đại | Trung Quốc từ thế kỉ III TCN đến giữa thế kỉ XIX | Nhận biết: - Nêu được những thành tựu chủ yếu của văn hoá Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX. Vận dụng: - Nhận xét được ảnh hưởng của văn hoá Trung Quốc thời phong kiến đối với Việt Nam. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX | Vận dụng: - Giới thiệu và nhận xét được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ. | 1 | 1 | ||||||||||||
| 3 | Địa lí: Châu Âu | Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Âu | Nhận biết: - Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Âu. Vận dụng: - Xác định được trên bản đồ các sông lớn và các đới thiên nhiên của châu Âu. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Đặc điểm dân cư, xã hội châu Âu | Thông hiểu: - Trình bày được đặc điểm cơ cấu dân cư và hậu quả của già hoá dân số ở châu Âu. | 1 | 1 | ||||||||||||
| Khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở châu Âu | Nhận biết: - Nêu được các vấn đề bảo vệ môi trường ở châu Âu (không khí, nước, đa dạng sinh học). Thông hiểu: - Trình bày được phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở châu Âu. | 1 | 1 | ||||||||||||
| Liên minh châu Âu | Nhận biết: - Nêu được dẫn chứng về Liên minh châu Âu (EU) như một trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế giới. Vận dụng: - Nhận xét được bảng số liệu về kinh tế EU. | 1 | 1 | ||||||||||||
| 4 | Địa lí: Châu Á | Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Á | Nhận biết: - Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Á. Thông hiểu: - Trình bày được một trong những đặc điểm thiên nhiên châu Á (địa hình, khí hậu, sinh vật, nước, khoáng sản) và ý nghĩa của chúng. | 1 | 1 | ||||||||||
| Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm dân cư, tôn giáo của châu Á. | 1 | 1 | ||||||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: