Năm học 2026-2027 · 60 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Số hữu tỉ | Tập hợp các số hữu tỉ; Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 22,5% | |||||||
| Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ; Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 12,5% | ||||||||||
| 2 | Số thực | Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn; Số vô tỉ. Căn bậc hai số học; Tập hợp các số thực | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 30% | ||||||
| 3 | Góc và đường thẳng song song | Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||||||||
| Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết; Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song; Định lí và chứng minh định lí | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 27,5% | |||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Số hữu tỉ | Tập hợp các số hữu tỉ; Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ | Nhận biết: - Nhận biết được số hữu tỉ, tập hợp các số hữu tỉ, số đối của một số hữu tỉ; biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. Thông hiểu: - So sánh được hai số hữu tỉ; thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ; Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế | Nhận biết: - Nhận biết được luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ; tích, thương hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa. Vận dụng: - Vận dụng được luỹ thừa và quy tắc chuyển vế để giải quyết bài toán thực tiễn (khoa học, đo lường…). | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Số thực | Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn; Số vô tỉ. Căn bậc hai số học; Tập hợp các số thực | Nhận biết: - Nhận biết được số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn; số vô tỉ, căn bậc hai số học; tập hợp các số thực, số đối, giá trị tuyệt đối của một số thực. Thông hiểu: - Tính được căn bậc hai số học (trực tiếp hoặc bằng máy tính cầm tay); so sánh, sắp xếp được các số thực; làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước. Vận dụng: - Vận dụng được căn bậc hai số học, giá trị tuyệt đối, ước lượng và làm tròn số để giải quyết bài toán thực tiễn. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| 3 | Góc và đường thẳng song song | Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc | Nhận biết: - Nhận biết được hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh; tia phân giác của một góc. Thông hiểu: - Tính được số đo góc dựa vào tính chất hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh; vẽ được tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết; Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song; Định lí và chứng minh định lí | Nhận biết: - Nhận biết được các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng; tiên đề Euclid; giả thiết, kết luận của một định lí. Thông hiểu: - Mô tả được dấu hiệu nhận biết và tính chất của hai đường thẳng song song; tính được số đo góc dựa vào tính chất hai đường thẳng song song. Vận dụng: - Chứng minh được hai đường thẳng song song; vận dụng tính chất hai đường thẳng song song để giải quyết bài toán thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: