Năm học 2026-2027 · 60 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ | Tỉ lệ thức; Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 20% | |||||||
| Đại lượng tỉ lệ thuận; Đại lượng tỉ lệ nghịch | 3 | 2 | 1 | 1 | 1 | 8 | 22,5% | |||||||||
| 2 | Biểu thức đại số và đa thức một biến | Biểu thức đại số; Đa thức một biến | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 20% | |||||||
| Phép cộng và phép trừ đa thức một biến; Phép nhân đa thức một biến; Phép chia đa thức một biến | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 8 | 37,5% | |||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ | Tỉ lệ thức; Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau | Nhận biết: - Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức; tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Thông hiểu: - Tìm được số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm các số chưa biết. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Đại lượng tỉ lệ thuận; Đại lượng tỉ lệ nghịch | Nhận biết: - Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch và hệ số tỉ lệ. Thông hiểu: - Xác định được hệ số tỉ lệ; tìm được giá trị của một đại lượng khi biết giá trị tương ứng của đại lượng kia. Vận dụng: - Giải được bài toán thực tiễn về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (năng suất, chuyển động, chia phần…). | 3 | 2 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| 2 | Biểu thức đại số và đa thức một biến | Biểu thức đại số; Đa thức một biến | Nhận biết: - Nhận biết được biểu thức số, biểu thức đại số; đa thức một biến, bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do, nghiệm của đa thức một biến. Thông hiểu: - Tính được giá trị của biểu thức đại số; thu gọn, sắp xếp đa thức một biến; kiểm tra được một số có là nghiệm của đa thức hay không. Vận dụng: - Viết được biểu thức đại số biểu thị các đại lượng trong tình huống thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Phép cộng và phép trừ đa thức một biến; Phép nhân đa thức một biến; Phép chia đa thức một biến | Nhận biết: - Nhận biết được quy tắc cộng, trừ, nhân, chia đa thức một biến. Thông hiểu: - Thực hiện được phép cộng, trừ, nhân đa thức một biến; phép chia hết và phép chia có dư đa thức một biến. Vận dụng: - Vận dụng được các phép tính với đa thức một biến để giải quyết bài toán (tìm hệ số, biểu diễn diện tích, thể tích…). | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | |||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: