Năm học 2026-2027 · 90 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ | Tỉ lệ thức; Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau; Đại lượng tỉ lệ thuận; Đại lượng tỉ lệ nghịch | 1 | 1 | 1 | 3 | 17,5% | |||||||||
| 2 | Biểu thức đại số và đa thức một biến | Biểu thức đại số; Đa thức một biến; Phép cộng và phép trừ đa thức một biến; Phép nhân đa thức một biến; Phép chia đa thức một biến | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||
| 3 | Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố | Làm quen với biến cố; Làm quen với xác suất của biến cố | 2 | 1 | 2 | 1 | 6 | 15% | ||||||||
| 4 | Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác | Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác; Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên; Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 20% | |||||||
| Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác; Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 20% | |||||||||
| 5 | Một số hình khối trong thực tiễn | Hình hộp chữ nhật và hình lập phương; Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 17,5% | |||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ | Tỉ lệ thức; Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau; Đại lượng tỉ lệ thuận; Đại lượng tỉ lệ nghịch | Nhận biết: - Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức; tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. - Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch và hệ số tỉ lệ. Vận dụng: - Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải quyết bài toán thực tiễn (chia theo tỉ lệ…). - Giải được bài toán thực tiễn về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (năng suất, chuyển động, chia phần…). | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| 2 | Biểu thức đại số và đa thức một biến | Biểu thức đại số; Đa thức một biến; Phép cộng và phép trừ đa thức một biến; Phép nhân đa thức một biến; Phép chia đa thức một biến | Nhận biết: - Nhận biết được biểu thức số, biểu thức đại số; đa thức một biến, bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do, nghiệm của đa thức một biến. - Nhận biết được quy tắc cộng, trừ, nhân, chia đa thức một biến. Thông hiểu: - Tính được giá trị của biểu thức đại số; thu gọn, sắp xếp đa thức một biến; kiểm tra được một số có là nghiệm của đa thức hay không. - Thực hiện được phép cộng, trừ, nhân đa thức một biến; phép chia hết và phép chia có dư đa thức một biến. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| 3 | Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố | Làm quen với biến cố; Làm quen với xác suất của biến cố | Nhận biết: - Nhận biết được biến cố chắc chắn, biến cố không thể, biến cố ngẫu nhiên. Thông hiểu: - Tính được xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản (gieo xúc xắc, rút thẻ…). Vận dụng: - Vận dụng được xác suất của biến cố để giải thích, dự đoán khả năng xảy ra trong tình huống thực tiễn. | 2 | 1 | 2 | 1 | ||||||||
| 4 | Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác | Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác; Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên; Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác | Nhận biết: - Nhận biết được quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác; đường vuông góc, đường xiên; bất đẳng thức tam giác. Thông hiểu: - So sánh được các góc, các cạnh của tam giác; kiểm tra được ba độ dài có là ba cạnh của một tam giác hay không. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác; Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác | Nhận biết: - Nhận biết được đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao của tam giác và sự đồng quy của chúng. Thông hiểu: - Giải thích được tính chất trọng tâm, giao điểm ba đường phân giác, giao điểm ba đường trung trực, trực tâm của tam giác. Vận dụng: - Vận dụng được sự đồng quy của các đường trong tam giác để chứng minh và giải quyết bài toán thực tiễn (chọn vị trí cách đều…). | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| 5 | Một số hình khối trong thực tiễn | Hình hộp chữ nhật và hình lập phương; Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác | Nhận biết: - Nhận biết được đỉnh, cạnh, góc, đường chéo, mặt của hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. Thông hiểu: - Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. Vận dụng: - Giải quyết được bài toán thực tiễn gắn với diện tích xung quanh, thể tích của các hình khối (bể nước, thùng hàng…). | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: