Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Lịch sử: Tây Âu từ thế kỉ V đến nửa đầu thế kỉ XVI | Quá trình hình thành và phát triển của chế độ phong kiến ở Tây Âu; Các cuộc phát kiến địa lí và sự hình thành quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa ở Tây Âu; Phong trào Văn hoá Phục hưng và Cải cách tôn giáo | 1 | 1 | 2 | 12,5% | ||||||||||
| 2 | Lịch sử: Trung Quốc và Ấn Độ thời trung đại | Trung Quốc từ thế kỉ III TCN đến giữa thế kỉ XIX; Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||
| 3 | Lịch sử: Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI | Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI; Vương quốc Lào | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||
| Vương quốc Cam-pu-chia | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||||
| 4 | Lịch sử: Đất nước dưới thời các vương triều Ngô – Đinh – Tiền Lê (939 – 1009) | Đất nước buổi đầu độc lập (939 – 967); Đại Cồ Việt thời Đinh và Tiền Lê (968 – 1009) | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||
| 5 | Lịch sử: Đại Việt thời Lý – Trần – Hồ (1009 – 1407) | Nhà Lý xây dựng và phát triển đất nước (1009 – 1225) | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||
| Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống (1075 – 1077) | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||
| 6 | Địa lí: Châu Âu | Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Âu; Đặc điểm dân cư, xã hội châu Âu; Khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở châu Âu | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||
| Liên minh châu Âu | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||
| 7 | Địa lí: Châu Á | Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Á; Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||
| Bản đồ chính trị châu Á, các khu vực của châu Á; Thực hành: Tìm hiểu về các nền kinh tế lớn và kinh tế mới nổi của châu Á | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||||
| 8 | Địa lí: Châu Phi | Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Phi; Đặc điểm dân cư, xã hội châu Phi | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||
| Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở châu Phi; Thực hành: Tìm hiểu khái quát Cộng hoà Nam Phi | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Lịch sử: Tây Âu từ thế kỉ V đến nửa đầu thế kỉ XVI | Quá trình hình thành và phát triển của chế độ phong kiến ở Tây Âu; Các cuộc phát kiến địa lí và sự hình thành quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa ở Tây Âu; Phong trào Văn hoá Phục hưng và Cải cách tôn giáo | Nhận biết: - Nêu được quá trình hình thành xã hội phong kiến ở Tây Âu. - Nêu được hệ quả của các cuộc phát kiến địa lí; sự nảy sinh phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa ở Tây Âu. - Nêu được những thành tựu tiêu biểu của phong trào Văn hoá Phục hưng. Vận dụng: - Phân tích được vai trò của thành thị trung đại đối với sự phát triển của xã hội Tây Âu. - Sử dụng được lược đồ để xác định hành trình của một số cuộc phát kiến địa lí tiêu biểu. - Nhận xét được tác động của phong trào Văn hoá Phục hưng và Cải cách tôn giáo đối với xã hội Tây Âu. | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Lịch sử: Trung Quốc và Ấn Độ thời trung đại | Trung Quốc từ thế kỉ III TCN đến giữa thế kỉ XIX; Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX | Thông hiểu: - Lập được sơ đồ tiến trình phát triển của Trung Quốc từ thế kỉ III TCN đến giữa thế kỉ XIX; mô tả được sự phát triển kinh tế thời Đường. - Trình bày được khái quát tình hình chính trị, kinh tế, xã hội của Ấn Độ dưới thời các vương triều Gúp-ta, Đê-li, Mô-gôn. | 1 | |||||||||||
| 3 | Lịch sử: Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI | Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI; Vương quốc Lào | Nhận biết: - Nêu được một số nét tiêu biểu về văn hoá của Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI. - Nêu được sự phát triển của Vương quốc Lào thời Lan Xang. Vận dụng: - Nhận xét được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Đông Nam Á thời kì này. - Nhận xét được giá trị của một số công trình kiến trúc tiêu biểu của Lào như Thạt Luổng. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Vương quốc Cam-pu-chia | Thông hiểu: - Mô tả được những nét chính về chính trị, kinh tế, văn hoá của Vương quốc Cam-pu-chia. Vận dụng: - Nhận xét được giá trị của quần thể kiến trúc Ăng-co. | 1 | 1 | ||||||||||||
| 4 | Lịch sử: Đất nước dưới thời các vương triều Ngô – Đinh – Tiền Lê (939 – 1009) | Đất nước buổi đầu độc lập (939 – 967); Đại Cồ Việt thời Đinh và Tiền Lê (968 – 1009) | Nhận biết: - Nêu được những nét chính về thời Ngô và công lao của Ngô Quyền trong việc xây dựng chính quyền độc lập. - Nêu được sự thành lập nhà Đinh; những nét chính về tổ chức chính quyền thời Đinh – Tiền Lê. Thông hiểu: - Mô tả được cuộc đấu tranh thống nhất đất nước của Đinh Bộ Lĩnh. - Trình bày được cuộc kháng chiến chống Tống năm 981; nét chính về đời sống xã hội, văn hoá thời Đinh – Tiền Lê. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| 5 | Lịch sử: Đại Việt thời Lý – Trần – Hồ (1009 – 1407) | Nhà Lý xây dựng và phát triển đất nước (1009 – 1225) | Nhận biết: - Nêu được sự thành lập nhà Lý; sự kiện dời đô ra Đại La và đổi tên nước là Đại Việt. Vận dụng: - Đánh giá được ý nghĩa của sự kiện dời đô ra Đại La (Thăng Long). | 1 | 1 | ||||||||||
| Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống (1075 – 1077) | Thông hiểu: - Trình bày được nét độc đáo trong cách đánh giặc của Lý Thường Kiệt: tiến công trước để tự vệ, xây dựng phòng tuyến sông Như Nguyệt. | 1 | |||||||||||||
| 6 | Địa lí: Châu Âu | Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Âu; Đặc điểm dân cư, xã hội châu Âu; Khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở châu Âu | Nhận biết: - Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Âu. - Nêu được đặc điểm cơ cấu dân cư, di cư và đô thị hoá ở châu Âu. - Nêu được các vấn đề bảo vệ môi trường ở châu Âu (không khí, nước, đa dạng sinh học). Vận dụng: - Xác định được trên bản đồ các sông lớn và các đới thiên nhiên của châu Âu. - Nhận xét được bảng số liệu về cơ cấu dân số theo tuổi ở châu Âu. - Liên hệ được kinh nghiệm bảo vệ môi trường của châu Âu với Việt Nam. | 1 | 1 | ||||||||||
| Liên minh châu Âu | Thông hiểu: - Trình bày được vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới. | 1 | |||||||||||||
| 7 | Địa lí: Châu Á | Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Á; Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á | Nhận biết: - Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Á. - Nêu được đặc điểm dân cư, tôn giáo của châu Á. | 1 | |||||||||||
| Bản đồ chính trị châu Á, các khu vực của châu Á; Thực hành: Tìm hiểu về các nền kinh tế lớn và kinh tế mới nổi của châu Á | Nhận biết: - Xác định được trên bản đồ chính trị các khu vực của châu Á. Vận dụng: - Sử dụng được bản đồ chính trị để xác định vị trí các quốc gia châu Á. - Sưu tầm, phân tích được thông tin về một nền kinh tế lớn hoặc mới nổi của châu Á. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 8 | Địa lí: Châu Phi | Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Phi; Đặc điểm dân cư, xã hội châu Phi | Nhận biết: - Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Phi. - Nêu được đặc điểm dân cư, xã hội châu Phi (gia tăng dân số nhanh, nạn đói, xung đột quân sự). Thông hiểu: - Phân tích được một trong những đặc điểm thành phần tự nhiên của châu Phi (địa hình, khí hậu, sinh vật, khoáng sản). - Trình bày được một số vấn đề nổi cộm về dân cư, xã hội và di sản lịch sử châu Phi. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở châu Phi; Thực hành: Tìm hiểu khái quát Cộng hoà Nam Phi | Nhận biết: - Nêu được cách thức con người khai thác thiên nhiên ở các môi trường tự nhiên của châu Phi. Thông hiểu: - Trình bày được cách thức khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở môi trường xích đạo, nhiệt đới, hoang mạc. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: