Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Máy tính và cộng đồng | Thiết bị vào – ra; Phần mềm máy tính; Quản lí dữ liệu trong máy tính | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 15% | |||||||
| 2 | Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin trên Internet | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||
| 3 | Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | Ứng xử trên mạng | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 15% | |||||||
| 4 | Ứng dụng tin học | Làm quen với phần mềm bảng tính | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 27,5% | ||||||
| Tính toán tự động trên bảng tính | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 27,5% | ||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Máy tính và cộng đồng | Thiết bị vào – ra; Phần mềm máy tính; Quản lí dữ liệu trong máy tính | Nhận biết: - Nhận biết được các thiết bị vào – ra và nêu được chức năng của chúng. - Nêu được chức năng của hệ điều hành; nhận biết được tệp chương trình, tệp dữ liệu. - Nêu được các loại tệp thông dụng và phần mở rộng tương ứng. Thông hiểu: - Phân loại được thiết bị vào, thiết bị ra; giải thích được tác hại khi sử dụng thiết bị sai cách. - Giải thích được sự khác nhau giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng. - Giải thích được sự cần thiết phải sao lưu và bảo vệ dữ liệu. Vận dụng: - Thực hiện được thao tác đúng với thiết bị thông dụng; lựa chọn được thiết bị phù hợp nhu cầu. - Nêu được ví dụ về phần mềm ứng dụng phù hợp với một công việc cụ thể. - Thực hiện được các thao tác với tệp, thư mục: tạo, sao chép, di chuyển, đổi tên, xoá; sao lưu dữ liệu. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 2 | Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin trên Internet | Nhận biết: - Nêu được tên một số mạng xã hội và kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet. Thông hiểu: - Nêu được ví dụ về lợi ích, tác hại khi sử dụng mạng xã hội; giải thích được chức năng của một số kênh trao đổi thông tin. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| 3 | Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | Ứng xử trên mạng | Nhận biết: - Nêu được biểu hiện ứng xử có văn hoá và không có văn hoá trên mạng. Thông hiểu: - Nhận biết được tác hại của nghiện Internet, thông tin xấu; giải thích được cách ứng xử phù hợp. Vận dụng: - Đề xuất được cách ứng xử hợp lí khi bị bắt nạt hoặc gặp thông tin có nội dung xấu trên mạng. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 4 | Ứng dụng tin học | Làm quen với phần mềm bảng tính | Nhận biết: - Nêu được các thành phần của trang tính: hàng, cột, ô, địa chỉ ô, khối ô. Thông hiểu: - Giải thích được việc đưa công thức vào bảng tính là cách điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu. Vận dụng: - Nhập, sửa, xoá được dữ liệu và thực hiện được công thức đơn giản trên trang tính. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| Tính toán tự động trên bảng tính | Nhận biết: - Nêu được cách nhập công thức sử dụng địa chỉ ô. Thông hiểu: - Giải thích được kết quả công thức khi dữ liệu trong ô thay đổi hoặc khi sao chép công thức. Vận dụng: - Sử dụng được công thức với địa chỉ ô để tính toán trên dữ liệu thực tế. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: