Năm học 2026-2027 · 90 phút · kết hợp trắc nghiệm (70%) và tự luận (30%). Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vật lí: Đồ thị quãng đường – thời gian. Tốc độ và an toàn giao thông; Sóng âm; Độ to và độ cao của âm; Phản xạ âm. Chống ô nhiễm tiếng ồn; Năng lượng ánh sáng. Tia sáng; Phản xạ ánh sáng. Ảnh của vật qua gương phẳng. Điểm từng bài được chia theo số tiết (Vật lí 10,0 điểm). Sách Kết nối tri thức với cuộc sống.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | Tổng điểm theo mức độ | Điểm / % | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | VDC | |||
| Tốc độ | 1. Đồ thị quãng đường – thời gian. Tốc độ và an toàn giao thông | C1 | C12, C13 | C19 | C25 (VDC) | 0,25 | 0,50 | 0,25 | 1,00 | 2,00 / 20,0% | ||||||||
| Âm thanh | 2. Sóng âm | C2, C3 | C14 | C20 | C24 | 0,50 | 0,75 | 0,25 | 0,00 | 1,50 / 15,0% | ||||||||
| 3. Độ to và độ cao của âm | C4, C5 | C15 | C22 | C26 | 0,50 | 0,75 | 0,25 | 0,00 | 1,50 / 15,0% | |||||||||
| 4. Phản xạ âm. Chống ô nhiễm tiếng ồn | C6, C7 | 17a, b, d | 17c | 1,25 | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 1,50 / 15,0% | ||||||||||
| Ánh sáng | 5. Năng lượng ánh sáng. Tia sáng | C8, C9 | 18a, b | 18c | 18d | 1,00 | 0,25 | 0,25 | 0,00 | 1,50 / 15,0% | ||||||||
| 6. Phản xạ ánh sáng. Ảnh của vật qua gương phẳng | C10, C11 | C16 | C21 | C23 | 0,50 | 0,50 | 1,00 | 0,00 | 2,00 / 20,0% | |||||||||
| Tổng số điểm | 2,75 | 1,25 | 0,00 | 1,25 | 0,50 | 0,25 | 0,00 | 0,25 | 0,75 | 0,00 | 1,00 | 2,00 | 4,00 | 3,00 | 2,00 | 1,00 | 10,0 / 100% | |
Cách tính điểm Phần II (đúng sai): thí sinh chọn đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm. Khi lập ma trận, mỗi ý được tính tương đương 0,25 điểm.
Ghi chú: Phạm vi nội dung, số tiết/tuần và phân bố câu hỏi của đề này là tài liệu tham khảo xây dựng theo sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống; tổ chuyên môn đối chiếu với phân phối chương trình thực tế của nhà trường và điều chỉnh trước khi sử dụng.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||
| Tốc độ | 1. Đồ thị quãng đường – thời gian. Tốc độ và an toàn giao thông | Nhận biết: - Nêu được cách đọc đồ thị quãng đường – thời gian. - Nêu được ảnh hưởng của tốc độ đến an toàn giao thông. Thông hiểu: - Nhận xét được tính chất chuyển động từ đồ thị; xác định tốc độ từ đồ thị. Vận dụng: - Vẽ và phân tích đồ thị quãng đường – thời gian trong bài toán cụ thể. Vận dụng cao: - Giải bài toán gặp nhau của hai chuyển động bằng đồ thị. | C1 | C12, C13 | C19 | C25 (VDC) | ||||||||
| Âm thanh | 2. Sóng âm | Nhận biết: - Nêu được nguồn âm, dao động và tần số (Hz); âm truyền qua các môi trường. - Nêu được âm không truyền trong chân không. Thông hiểu: - Giải thích được tốc độ truyền âm khác nhau trong chất rắn, lỏng, khí. Vận dụng: - Giải thích được một số hiện tượng truyền âm trong đời sống. | C2, C3 | C14 | C20 | C24 | ||||||||
| 3. Độ to và độ cao của âm | Nhận biết: - Nêu được biên độ, tần số; đơn vị độ to là dB. Thông hiểu: - Mô tả được mối liên hệ biên độ – độ to, tần số – độ cao của âm. Vận dụng: - Giải thích được âm cao, âm trầm khi thay đổi dây đàn; tính tần số dao động. | C4, C5 | C15 | C22 | C26 | |||||||||
| 4. Phản xạ âm. Chống ô nhiễm tiếng ồn | Nhận biết: - Nêu được hiện tượng phản xạ âm, tiếng vang và ô nhiễm tiếng ồn. Thông hiểu: - Nêu được điều kiện để nghe tiếng vang; phân biệt vật phản xạ và vật hấp thụ âm tốt. | C6, C7 | 17a, b, d | 17c | ||||||||||
| Ánh sáng | 5. Năng lượng ánh sáng. Tia sáng | Nhận biết: - Nêu được nguồn sáng, vật sáng, vật chắn sáng, tia sáng, chùm sáng. Thông hiểu: - Biểu diễn được tia sáng; giải thích được bóng tối và bóng nửa tối. Vận dụng: - Giải thích được hiện tượng nhật thực, nguyệt thực. | C8, C9 | 18a, b | 18c | 18d | ||||||||
| 6. Phản xạ ánh sáng. Ảnh của vật qua gương phẳng | Nhận biết: - Phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng; nêu được tính chất ảnh qua gương phẳng. Thông hiểu: - Vẽ được tia phản xạ và ảnh của vật qua gương phẳng; xác định các góc. Vận dụng: - Dựng ảnh và tính góc trong tình huống thực tế. | C10, C11 | C16 | C21 | C23 | |||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: